dürüstlük
[dyɾystˈlyc]
tính chân thật
Orta (B1)
Anlam "dürüstlük" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Doğru sözlü ve davranışlı olma durumu, yalansızlık, riyasızlık.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tính chất chân thật, xác thực; sự thành thật, không giả tạo.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun dürüstlüğüne hayranım."
"Tôi ngưỡng mộ tính chân thật của anh ấy."
"Dürüstlük en iyi politikadır."
"Tính chân thật là chính sách tốt nhất."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' đi với 'i, ü' và 'a, ı, o, u' đi với 'ı, u'. Hậu tố '-lük' tạo thành danh từ trừu tượng.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
