mahremiyet
/mahɾeˈmiːjet/
không gian riêng
Orta (B1)
Anlam "mahremiyet" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kişinin veya bir grubun, başkaları tarafından bilinmesini veya görülmesini istemediği özel yaşam alanı veya bilgileri.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không gian riêng tư, khu vực vật lý hoặc khái niệm mà một người coi là của riêng họ và họ có thể bảo vệ khỏi sự xâm nhập. Điều này có thể bao gồm cơ thể, đồ dùng cá nhân, suy nghĩ, cảm xúc và môi trường xung quanh trực tiếp của họ.
Örnekler (Ví dụ)
"Herkesin mahremiyet hakkı vardır."
"Mọi người đều có quyền riêng tư."
"Sosyal medyada mahremiyetini korumak önemlidir."
"Điều quan trọng là bảo vệ sự riêng tư của bạn trên mạng xã hội."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi sử dụng các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
