mahrum etmek
[mahˈɾum etˈmec]
tước đoạt
İleri (C1)
Anlam "mahrum etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birini bir şeyden yoksun bırakmak, bir şeyin keyfini çıkarmasını engellemek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tước đoạt cái gì đó khỏi ai đó; ngăn cản ai đó có hoặc tận hưởng cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Onu mirasından mahrum ettiler."
"Họ đã tước quyền thừa kế của anh ta."
"Çocukları sevgiden mahrum etmeyin."
"Đừng tước đoạt tình yêu thương từ trẻ em."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Đi với cách (Case) Ablative (…den/dan mahrum etmek): Tước đoạt… khỏi cái gì.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Câu mệnh lệnh
-
"Çocukları sevgiden mahrum etme!"Đừng tước đoạt tình yêu thương của trẻ con!Thêm hậu tố '-me' vào sau động từ 'mahrum et' để tạo thành thể phủ định của câu mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít (sen). Vì nguyên âm cuối của 'et' là 'e' nên hậu tố là '-me' (theo hòa âm nguyên âm loại nhỏ).
-
"Kimseyi hayattan mahrum etmeyin!"Đừng tước đoạt cuộc sống của ai cả!Thêm hậu tố '-meyin' vào sau động từ 'mahrum et' để tạo thành thể phủ định của câu mệnh lệnh ngôi thứ hai số nhiều/lịch sự (siz). Vì nguyên âm cuối của 'et' là 'e' nên hậu tố là '-meyin' (theo hòa âm nguyên âm loại nhỏ).
-
"Onları bu fırsattan mahrum et!"Đừng tước họ cơ hội này!Thêm hậu tố '!' (không thay đổi 'mahrum et') để tạo thành câu mệnh lệnh khẳng định ngôi thứ hai số ít (sen). Dấu '!' thể hiện sự mệnh lệnh.
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Keşke seni bu güzel manzaradan mahrum etmesem."Ước gì tôi đã không tước đi của bạn cơ hội ngắm nhìn cảnh đẹp này.Động từ 'mahrum etmek' được chia ở thể giả định ngôi thứ nhất số ít (ben), thêm hậu tố '-me' (phủ định), '-se' (điều kiện/giả định), và '-m' (ngôi thứ nhất số ít). Vì âm cuối của 'etme' là 'e' nên '-se' được chọn thay vì '-sa'.
-
"Umarım, seni bu fırsattan mahrum etmeyiz."Tôi hy vọng chúng ta sẽ không tước đi của bạn cơ hội này.Động từ 'mahrum etmek' được chia ở thể giả định ngôi thứ nhất số nhiều (biz), thêm hậu tố '-me' (phủ định), '-yiz' (ngôi thứ nhất số nhiều). Vì âm cuối của 'etme' là 'e' nên '-yiz' được chọn thay vì '-yız', '-yuz', hoặc '-yüz'.
-
"Onları böyle bir eğlenceden mahrum etmese iyi olurdu."Sẽ tốt hơn nếu anh ấy không tước đi của họ một buổi vui vẻ như vậy.Động từ 'mahrum etmek' được chia ở thể giả định ngôi thứ ba số ít (o), thêm hậu tố '-me' (phủ định), '-se' (điều kiện/giả định), '-e' (ngôi thứ ba số ít - gián tiếp). Vì âm cuối của 'etme' là 'e' nên '-se' được chọn thay vì '-sa'. Cuối cùng, '-e' (ngôi thứ ba số ít - gián tiếp) được thêm vào.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
