mantıklılık
/mantɯklɯˈlɯk/
tính hợp lý
Orta (B1)
Anlam "mantıklılık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Mantıklı olma durumu, akla yatkınlık.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tính hợp lý; trạng thái công bằng, có lý và phù hợp trong hoàn cảnh cụ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kararın mantıklılığını sorgulamak gerekiyor."
"Cần phải nghi ngờ tính hợp lý của quyết định này."
"Onun bu konudaki mantıklılığı takdire şayan."
"Tính hợp lý của anh ấy trong vấn đề này thật đáng ngưỡng mộ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | mantıklılık |
Mantıklılık önemlidir.
(Tính hợp lý rất quan trọng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | mantıklılığı |
Mantıklılığı anlamak gerekiyor.
(Cần phải hiểu được tính hợp lý của nó.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | mantıklılığa |
Mantıklılığa önem vermeliyiz.
(Chúng ta nên coi trọng tính hợp lý.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | mantıklılıkta |
Mantıklılıkta bir sınır var.
(Có một giới hạn trong tính hợp lý.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | mantıklılıktan |
Mantıklılıktan uzaklaşmamalıyız.
(Chúng ta không nên xa rời tính hợp lý.) |
| Plural (Çoğul) | mantıklılıklar |
Farklı mantıklılıklar vardır.
(Có những tính hợp lý khác nhau.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể sai khiến
-
"Yeni projenin mantıklılığını ekibe sonunda kabul ettirdim."Cuối cùng tôi đã khiến đội ngũ chấp nhận tính hợp lý của dự án mới.Từ 'mantıklılık' được biến đổi thành 'mantıklılığını'. Đầu tiên, hậu tố sở hữu ngôi thứ ba '-ı' được thêm vào (nguyên âm cuối của 'mantıklılık' là 'ı', nên hậu tố là '-ı' theo hòa phối nguyên âm 4 chiều; phụ âm 'k' cuối từ biến đổi thành 'ğ' do gặp nguyên âm). Sau đó, do từ 'mantıklılığı' kết thúc bằng nguyên âm và được dùng làm tân ngữ trực tiếp (accusative), âm đệm 'n' và hậu tố accusative '-ı' được thêm vào (mantıklılığı + n + ı = mantıklılığını).
-
"Müdür, yeni iş modelinin mantıklılığını çalışanlara anlattırdı."Giám đốc đã khiến (ai đó) giải thích cho nhân viên về tính hợp lý của mô hình kinh doanh mới.Từ 'mantıklılık' được biến đổi thành 'mantıklılığını'. Đầu tiên, hậu tố sở hữu ngôi thứ ba '-ı' được thêm vào (nguyên âm cuối của 'mantıklılık' là 'ı', nên hậu tố là '-ı' theo hòa phối nguyên âm 4 chiều; phụ âm 'k' cuối từ biến đổi thành 'ğ' do gặp nguyên âm). Sau đó, do từ 'mantıklılığı' kết thúc bằng nguyên âm và được dùng làm tân ngữ trực tiếp (accusative), âm đệm 'n' và hậu tố accusative '-ı' được thêm vào (mantıklılığı + n + ı = mantıklılığını).
-
"Danışman, bu kararın mantıklılığını yöneticilere sorgulattı."Cố vấn đã khiến các nhà quản lý đặt câu hỏi về tính hợp lý của quyết định này.Từ 'mantıklılık' được biến đổi thành 'mantıklılığını'. Đầu tiên, hậu tố sở hữu ngôi thứ ba '-ı' được thêm vào (nguyên âm cuối của 'mantıklılık' là 'ı', nên hậu tố là '-ı' theo hòa phối nguyên âm 4 chiều; phụ âm 'k' cuối từ biến đổi thành 'ğ' do gặp nguyên âm). Sau đó, do từ 'mantıklılığı' kết thúc bằng nguyên âm và được dùng làm tân ngữ trực tiếp (accusative), âm đệm 'n' và hậu tố accusative '-ı' được thêm vào (mantıklılığı + n + ı = mantıklılığını).
Thể bị động
-
"Bu kararın mantıklılığı sorgulandı."Tính hợp lý của quyết định này đã bị nghi vấn.Hậu tố '-lığı' được thêm vào 'mantıklılık' để tạo thành danh từ sở hữu cách (possessive suffix) ngôi thứ ba số ít, chỉ sự sở hữu của 'karar' (quyết định) đối với 'mantıklılık' (tính hợp lý). Do nguyên âm cuối của 'mantıklı' là 'ı' nên dùng hậu tố '-lığı' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
-
"Projenin mantıklılığı herkes tarafından kabul edildi."Tính hợp lý của dự án đã được mọi người chấp nhận.Hậu tố '-lığı' được thêm vào 'mantıklılık' để tạo thành danh từ sở hữu cách ngôi thứ ba số ít, chỉ thuộc tính của 'proje' (dự án). Do nguyên âm cuối của 'mantıklı' là 'ı' nên dùng hậu tố '-lığı' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn. Câu này ở thể bị động (Edilgen Çatı): 'kabul edildi' (đã được chấp nhận).
-
"Onun mantıklılığına hayran kalındı."Người ta đã rất ngưỡng mộ tính hợp lý của anh ấy/cô ấy.Hậu tố '-lığına' được thêm vào 'mantıklılık'. '-lığı' là hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít (his/her/its logic). '-na' là hậu tố cách tặng cách (dative case), chỉ đối tượng hướng đến của sự ngưỡng mộ (hayran kalındı). Do nguyên âm cuối của 'mantıklı' là 'ı' nên dùng hậu tố '-lığı' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn. Vì 'mantıklılığı' kết thúc bằng nguyên âm 'ı' và hậu tố '-na' bắt đầu bằng nguyên âm 'a', nên âm đệm 'n' được thêm vào để tránh hai nguyên âm đứng cạnh nhau. Câu này ở thể bị động (Edilgen Çatı): 'hayran kalındı' (đã được ngưỡng mộ).
Hậu tố số nhiều (-lar/-ler)
-
"Bu kararların mantıklılıkları herkesi ikna etti."Tính hợp lý của những quyết định này đã thuyết phục tất cả mọi người.Hậu tố '-ları' (hậu tố sở hữu số nhiều ngôi thứ ba) được thêm vào để chỉ sự sở hữu của 'kararlar' (những quyết định) đối với 'mantıklılık' (tính hợp lý). Hậu tố '-ları' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn.
-
"Projelerin mantıklılıklarını değerlendirmek için bir komite kuruldu."Một ủy ban đã được thành lập để đánh giá tính hợp lý của các dự án.Hậu tố '-larını' (hậu tố chỉ định số nhiều ngôi thứ ba) được thêm vào để chỉ đối tượng trực tiếp của hành động 'değerlendirmek' (đánh giá). Hậu tố '-larını' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn và âm đệm 'n' được thêm vào để ngăn hai nguyên âm gặp nhau.
-
"Bilimsel teorilerin mantıklılıkları testlerle kanıtlanmalıdır."Tính hợp lý của các lý thuyết khoa học phải được chứng minh bằng các thử nghiệm.Hậu tố '-ları' (hậu tố sở hữu số nhiều ngôi thứ ba) được thêm vào để chỉ sự sở hữu của 'teorilerin' (các lý thuyết) đối với 'mantıklılık' (tính hợp lý). Hậu tố '-ları' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn.
Giới từ (Hậu từ)
-
"Kararının mantıklılığa göre değerlendirilmesi gerekiyor."Quyết định của anh ấy cần được đánh giá dựa trên tính hợp lý.Hậu tố thể cách Dative '-a' đã được thêm vào từ 'mantıklılık'. Nguyên âm cuối 'ı' của từ hài hòa với 'a' (hòa phối nguyên âm lớn). Phụ âm cuối 'k' của 'mantıklılık' đã biến đổi thành 'ğ' (biến âm phụ âm) do được theo sau bởi nguyên âm trong hậu tố, theo quy tắc biến âm (p, ç, t, k -> b, c, d, ğ).
-
"Kararlarını her zaman mantıklılıkla verir."Anh ấy luôn đưa ra các quyết định của mình một cách hợp lý.Giới từ 'ile' (với, bằng) đã được thêm vào 'mantıklılık' dưới dạng hậu tố '-la'. Nguyên âm cuối 'ı' của từ hài hòa với 'a' theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn. Không có biến âm phụ âm vì 'k' được theo sau bởi 'l', không phải nguyên âm.
-
"Projenin mantıklılıktan dolayı onaylanması bekleniyor."Dự án dự kiến sẽ được phê duyệt vì tính hợp lý của nó.Hậu tố thể cách Ablative '-tan' đã được thêm vào từ 'mantıklılık'. Nguyên âm cuối 'ı' của từ hài hòa với 'a' (hòa phối nguyên âm lớn). Phụ âm đầu 'd' của hậu tố gốc '-dan' đã biến đổi thành 't' (biến âm phụ âm/đồng hóa phụ âm) do được theo sau bởi phụ âm vô thanh 'k' của từ 'mantıklılık' (quy tắc Fıstıkçı Şahap).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
