mantıksızlık
/mantɯksɯzlɯk/
tính phi lý
İyi (B2)
Anlam "mantıksızlık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Mantığa aykırı olma durumu, akla yatkın olmama hali.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tính phi lý; trạng thái khó tin; sự không có khả năng xảy ra.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kararın mantıksızlığı açıkça ortada."
"Sự phi lý của quyết định này hoàn toàn rõ ràng."
"Onun mantıksız davranışları herkesi şaşırttı."
"Những hành vi phi lý của anh ta khiến mọi người ngạc nhiên."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Hậu tố sở hữu
-
"Bu kararın mantıksızlığı beni şaşırttı."Sự phi lý của quyết định này đã khiến tôi ngạc nhiên.Thêm hậu tố '-lığı' (iyelik eki - hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít) vào 'mantıksızlık' để chỉ sự phi lý của 'karar' (quyết định). Hòa phối nguyên âm: 'ı' vì nguyên âm cuối của 'mantıksızlık' là 'ı'.
-
"Senin mantıksızlığın beni yoruyor."Sự vô lý của bạn đang làm tôi mệt mỏi.Thêm hậu tố '-ın' (iyelik eki - hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số ít) vào 'mantıksızlık' để chỉ sự vô lý của 'sen' (bạn). Hòa phối nguyên âm: 'ı' vì nguyên âm cuối của 'mantıksızlık' là 'ı'.
-
"Onların mantıksızlıkları her zaman sorun yaratır."Sự phi lý của họ luôn gây ra vấn đề.Thêm hậu tố '-ları' (iyelik eki - hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số nhiều) vào 'mantıksızlık' để chỉ sự phi lý của 'onlar' (họ). Hòa phối nguyên âm: 'ı' vì nguyên âm cuối của 'mantıksızlık' là 'ı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
