(Vị trí top_banner)
Hình minh họa mecbur
B1
Adjective B1 Đạo đức, Trách nhiệm, Pháp luật

mecbur

/mecˈbuɾ/
có nghĩa vụ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "mecbur" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi yapmakla yükümlü veya zorunlu olmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm thấy có trách nhiệm đạo đức hoặc pháp lý phải làm điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ben bu işi yapmaya mecburum."

    "Tôi có nghĩa vụ phải làm công việc này."

  • "Kanunlara uymakla hepimiz mecburuz."

    "Tất cả chúng ta đều có nghĩa vụ tuân thủ luật pháp."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

zorunlu(bắt buộc) yükümlü(có trách nhiệm)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Khi 'mecbur' kết hợp với động từ, thường sử dụng cấu trúc 'mecbur olmak' (có nghĩa vụ phải làm gì). Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Ben her sabah erken kalkmak mecburum."
    Tôi bắt buộc phải dậy sớm mỗi sáng.
    Thêm hậu tố '-um' vào 'mecbur' để thể hiện ngôi thứ nhất số ít (Ben - Tôi) và sự bắt buộc thường xuyên. Do từ 'mecbur' kết thúc bằng phụ âm, ta thêm trực tiếp hậu tố '-um' (không cần âm đệm).
  • "O, her gün işe gitmek mecburdur."
    Anh ấy/Cô ấy/Nó bắt buộc phải đi làm mỗi ngày.
    Thêm hậu tố '-dur' vào 'mecbur' để nhấn mạnh tính tất yếu, thường xuyên. Hậu tố này hòa hợp nguyên âm (a/e) tùy thuộc vào nguyên âm cuối của từ gốc. Trong trường hợp này, ta chọn '-dur' vì từ 'mecbur' có nguyên âm 'u'.
  • "Biz sınavlara hazırlanmak mecburuz."
    Chúng tôi bắt buộc phải chuẩn bị cho các kỳ thi.
    Thêm hậu tố '-uz' vào 'mecbur' để thể hiện ngôi thứ nhất số nhiều (Biz - Chúng tôi) và sự bắt buộc thường xuyên. Do từ 'mecbur' kết thúc bằng phụ âm, ta thêm trực tiếp hậu tố '-uz' (không cần âm đệm). Hậu tố này hòa hợp nguyên âm (i/ı/u/ü) tùy thuộc vào nguyên âm cuối của từ gốc.
Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Bu işi bitirmek için mecburiyetim var ve bu yüzden gece gündüz çalışabiliyorum."
    Tôi có nghĩa vụ phải hoàn thành công việc này, và vì vậy tôi có thể làm việc cả ngày lẫn đêm.
    Mecburiyet: Thêm hậu tố '-iyet' để tạo danh từ trừu tượng từ 'mecbur'. Hậu tố '-im' được thêm vào để chỉ sở hữu (của tôi). 'Çalışabiliyorum' sử dụng '-ebil' thể hiện khả năng.
  • "Sınavı geçmek için çok çalışmaya mecburuz ve bu nedenle her gün ders çalışabiliyoruz."
    Để vượt qua kỳ thi, chúng tôi buộc phải học hành chăm chỉ, và vì thế chúng tôi có thể học mỗi ngày.
    Mecburuz: Thêm hậu tố '-uz' để chỉ ngôi thứ nhất số nhiều (chúng tôi). 'Çalışabiliyoruz' sử dụng '-ebil' thể hiện khả năng, và '-iyoruz' cho thì hiện tại tiếp diễn, ngôi thứ nhất số nhiều.
  • "Doktorun tavsiyelerine uymaya mecbursunuz, aksi takdirde iyileşemezsiniz ve bu yüzden ilaçlarınızı düzenli alabiliyorsunuz."
    Bạn buộc phải tuân theo lời khuyên của bác sĩ, nếu không bạn sẽ không thể hồi phục, và vì thế bạn có thể uống thuốc đều đặn.
    Mecbursunuz: Thêm hậu tố '-sunuz' để chỉ ngôi thứ hai số nhiều (bạn). 'Alabiliyorsunuz' sử dụng '-ebil' thể hiện khả năng, và '-iyorsunuz' cho thì hiện tại tiếp diễn, ngôi thứ hai số nhiều.
Câu điều kiện (-se/-sa)
  • "Ders çalışmak için mecbur isem, kütüphaneye giderim."
    Nếu tôi bắt buộc phải học bài, tôi sẽ đến thư viện.
    Thêm hậu tố '-isem' (mecbur + ise + m) vào 'mecbur' để tạo thành mệnh đề điều kiện (Şart Kipi) ở ngôi thứ nhất số ít. '-ise' là dạng biến đổi của '-se' khi đi sau nguyên âm.
  • "Mecbursak, bu projeyi tamamlamak için daha çok çalışmalıyız."
    Nếu chúng ta bắt buộc, chúng ta phải làm việc chăm chỉ hơn để hoàn thành dự án này.
    Thêm hậu tố '-sak' (mecbur + ise + k) vào 'mecbur' để tạo thành mệnh đề điều kiện (Şart Kipi) ở ngôi thứ nhất số nhiều. '-sak' là dạng biến đổi của '-se' khi đi sau nguyên âm, và 'k' là hậu tố chỉ ngôi thứ nhất số nhiều.
  • "Mecbursa, o da bizimle gelmeli."
    Nếu anh ấy/cô ấy bắt buộc, anh ấy/cô ấy cũng nên đi với chúng ta.
    Thêm hậu tố '-sa' (mecbur + ise) vào 'mecbur' để tạo thành mệnh đề điều kiện (Şart Kipi) ở ngôi thứ ba số ít. '-sa' là dạng biến đổi của '-se' khi đi sau nguyên âm.
Câu mệnh lệnh
  • "Yarın erkenden kalkmak mecburiyetindesin, yoksa uçağı kaçıracaksın!"
    Bạn buộc phải dậy sớm vào ngày mai, nếu không bạn sẽ lỡ chuyến bay!
    Thêm hậu tố '-iyet' để tạo danh từ trừu tượng từ 'mecbur' (sự bắt buộc, bổn phận). Sau đó, thêm '-in' để chỉ sở hữu cách (của bạn) và '-desin' để chia động từ 'olmak' (thì, là, ở) ở ngôi thứ hai số ít trong thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zamanın hikayesi).
  • "Bu ödevi yapmak mecburiyetindeyiz. Hemen başla!"
    Chúng ta buộc phải làm bài tập này. Hãy bắt đầu ngay!
    Thêm hậu tố '-iyet' để tạo danh từ trừu tượng từ 'mecbur'. Sau đó, thêm '-indeyiz' để chia động từ 'olmak' ở ngôi thứ nhất số nhiều trong thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zamanın hikayesi).
  • "Dürüst olmak mecburiyetindeler. Yalan söylemeyin!"
    Họ có nghĩa vụ phải trung thực. Đừng nói dối!
    Thêm hậu tố '-iyet' để tạo danh từ trừu tượng từ 'mecbur'. Sau đó, thêm '-indeler' để chia động từ 'olmak' ở ngôi thứ ba số nhiều trong thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zamanın hikayesi).
Hậu tố sở hữu
  • ""Bu projeyi bitirmek benim mecburiyetim.""
    Hoàn thành dự án này là nghĩa vụ của tôi.
    Thêm hậu tố '-iyet' để biến 'mecbur' thành danh từ trừu tượng 'mecburiyet' (nghĩa vụ). Sau đó, thêm hậu tố sở hữu '-im' cho ngôi thứ nhất số ít ('của tôi'). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> e, i -> i).
  • ""Onun mecburiyeti, ailesine bakmaktır.""
    Nghĩa vụ của anh ấy/cô ấy là chăm sóc gia đình.
    Tương tự như ví dụ trên, thêm '-iyet' để biến 'mecbur' thành 'mecburiyet'. Sau đó, thêm hậu tố sở hữu '-i' cho ngôi thứ ba số ít ('của anh ấy/cô ấy'). Hòa hợp nguyên âm nhỏ (e -> e, i -> i).
  • ""Sizin mecburiyetiniz nedir?""
    Nghĩa vụ của bạn là gì?
    Tương tự như hai ví dụ trên, thêm '-iyet' để biến 'mecbur' thành 'mecburiyet'. Sau đó, thêm hậu tố sở hữu '-iniz' cho ngôi thứ hai số nhiều (hoặc ngôi thứ hai số ít trang trọng 'của bạn'). Hòa hợp nguyên âm lớn (e -> e, i -> i).
Giới từ (Hậu từ)
  • "Ben bu projeyi bitirmeye mecburum. Çünkü söz verdim."
    Tôi buộc phải hoàn thành dự án này. Bởi vì tôi đã hứa.
    Thêm hậu tố '-um' vào 'mecbur' để phù hợp với ngôi 'ben' (tôi) và thì hiện tại liên tục, diễn tả sự bắt buộc đối với bản thân.
  • "Sınavdan geçmek için çok çalışmaya mecburuz. Başka çaremiz yok."
    Để vượt qua kỳ thi, chúng tôi buộc phải học hành chăm chỉ. Chúng tôi không có lựa chọn nào khác.
    Thêm hậu tố '-uz' vào 'mecbur' để phù hợp với ngôi 'biz' (chúng tôi) và thì hiện tại, diễn tả sự bắt buộc đối với một tập thể. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ ('-uz' thay vì '-üz').
  • "Yarın erkenden kalkmaya mecburiyetim var. Çünkü uçağım sabah 6'da."
    Tôi có sự bắt buộc phải thức dậy sớm vào ngày mai. Bởi vì chuyến bay của tôi lúc 6 giờ sáng.
    Thêm hậu tố '-iyet' vào 'mecbur' để tạo thành danh từ trừu tượng 'mecburiyet' (sự bắt buộc). Sau đó, hậu tố sở hữu '-im' được thêm vào để chỉ sự sở hữu của ngôi 'ben' (của tôi). Âm đệm 'y' được sử dụng giữa hai nguyên âm.
Đại từ nhân xưng
  • "Ben bu projeyi bitirmeye mecburum."
    Tôi buộc phải hoàn thành dự án này.
    Hậu tố '-um' được thêm vào 'mecbur' để chỉ ngôi thứ nhất số ít (Ben = Tôi). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (u -> u).
  • "Sen bu kararı almaya mecburdun."
    Bạn đã buộc phải đưa ra quyết định này.
    Hậu tố '-dun' được thêm vào 'mecbur' để chỉ ngôi thứ hai số ít (Sen = Bạn) ở thì quá khứ. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (u -> u).
  • "Onlar bu kurallara uymaya mecburlar."
    Họ buộc phải tuân theo những quy tắc này.
    Hậu tố '-lar' được thêm vào 'mecbur' để chỉ ngôi thứ ba số nhiều (Onlar = Họ). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (u -> a).
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Ben şimdi bu projeyi bitirmek için mecburum."
    Bây giờ tôi buộc phải hoàn thành dự án này.
    Thêm hậu tố '-um' vào 'mecbur' để phù hợp với ngôi 'Ben' (Tôi), thể hiện sự bắt buộc đối với bản thân.
  • "Doktorlar, hastayı ameliyat etmeye mecbur oluyorlar."
    Các bác sĩ đang buộc phải phẫu thuật cho bệnh nhân.
    Thêm hậu tố '-lar' vào 'oluyor' (thì hiện tại tiếp diễn của 'olmak') để hòa hợp với chủ ngữ số nhiều 'doktorlar'. 'mecbur oluyorlar' thể hiện trạng thái bị buộc phải làm gì đó.
  • "Onlar her gün erken kalkmaya mecbur kalıyorlar."
    Họ buộc phải thức dậy sớm mỗi ngày.
    Cụm 'mecbur kalıyorlar' sử dụng động từ 'kalmak' chia ở thì hiện tại tiếp diễn để nhấn mạnh sự bắt buộc diễn ra thường xuyên, liên tục. Hậu tố '-lar' được thêm vào 'kalıyor' để phù hợp với chủ ngữ số nhiều 'onlar'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)