mecburiyet
/mecbuːɾijˈjet/
hành động bắt buộc
Orta (B1)
Anlam "mecburiyet" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kanun veya kurallara göre yapılması zorunlu olan şey; yapılması gereken bir iş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một hành động bắt buộc theo luật pháp hoặc quy tắc; một việc gì đó phải được thực hiện.
Örnekler (Ví dụ)
"Askerlik her Türk vatandaşı için bir mecburiyettir."
"Nghĩa vụ quân sự là một hành động bắt buộc đối với mọi công dân Thổ Nhĩ Kỳ."
"Bu ödevleri yapmak bir mecburiyet."
"Làm những bài tập này là một việc bắt buộc."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Từ này không có ngoại lệ về hòa hợp nguyên âm. Cần lưu ý cách sử dụng trong các cụm từ cố định.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
