(Vị trí top_banner)
Hình minh họa medeniyetsiz
B2
sıfat B2 Xã hội, Văn hóa, Lịch sử

medeniyetsiz

/me.de.ni.jetˈsiz/
thiếu văn minh
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "medeniyetsiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Medeni olmayan, barbarca, görgüsüzce davranışlarda bulunan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không văn minh, dã man, thiếu văn hóa, chưa phát triển về mặt xã hội, văn hóa hoặc đạo đức; thiếu sự tinh tế hoặc phức tạp.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun medeniyetsiz davranışları herkesi şaşırttı."

    "Những hành vi thiếu văn minh của anh ta khiến mọi người ngạc nhiên."

  • "Böyle medeniyetsiz bir ortamda yaşamak istemiyorum."

    "Tôi không muốn sống trong một môi trường thiếu văn minh như vậy."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i' trong từ. Ví dụ, 'medeniyetsizce' (một cách thiếu văn minh).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)