(Vị trí top_banner)
Hình minh họa merkez
A2
İsim A2 Kinh doanh, Quản lý

merkez

/meɾˈkez/
trụ sở chính
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "merkez" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kuruluşun veya şirketin ana yönetim ve faaliyet yeridir.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Văn phòng chính, trụ sở chính của một tổ chức, công ty hoặc cơ quan.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketin merkezi İstanbul'da bulunmaktadır."

    "Trụ sở chính của công ty được đặt tại Istanbul."

  • "Merkeze yeni bir müdür atandı."

    "Một giám đốc mới đã được bổ nhiệm vào trụ sở chính."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ana merkez(trụ sở chính) genel merkez(trụ sở chính, tổng hành dinh)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần lưu ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ 'merkez'. Ví dụ: 'merkezi' (trụ sở của nó).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) merkez
Şehir merkezi çok kalabalık.
(Trung tâm thành phố rất đông đúc.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) merkezi
Haritanın merkezi burası.
(Trung tâm của bản đồ là ở đây.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) merkeze
Otomobil tamir için merkeze götürüldü.
(Chiếc xe hơi đã được đưa đến trung tâm sửa chữa.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) merkezde
Merkezde bir park var.
(Có một công viên ở trung tâm.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) merkezden
Merkezden uzaklaşmak istiyorum.
(Tôi muốn rời xa trung tâm.)
Plural (Çoğul) merkezler
Şehirde birçok alışveriş merkezi var.
(Có rất nhiều trung tâm mua sắm trong thành phố.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)