miktar
/mikˈtaɾ/
lượng
Temel (A2)
Anlam "miktar" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin ölçülebilir veya sayılabilir büyüklüğü, nicelik.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một lượng của cái gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Bir miktar su istiyorum."
"Tôi muốn một ít nước."
"Bu iş için büyük bir miktar para harcadılar."
"Họ đã tiêu một lượng lớn tiền cho công việc này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Miktar' là một danh từ thông thường.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
