motive edici
[mo.tiˈve e.di.dʒi]
có tính chất động viên
İyi (B2)
Anlam "motive edici" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Motivasyon sağlayan, teşvik eden, harekete geçiren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mang tính chất động viên, thúc đẩy động lực, hoặc liên quan đến động lực.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun motive edici konuşması, tüm takımın performansını artırdı."
"Bài phát biểu có tính chất động viên của anh ấy đã cải thiện hiệu suất của cả đội."
"Bu proje, çalışanlar için motive edici bir meydan okumadır."
"Dự án này là một thử thách mang tính động viên đối với nhân viên."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cụm tính từ ghép. Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i' trong 'edici'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | motive edici |
Bu çok motive edici bir konuşmaydı.
(Đây là một bài phát biểu rất có động lực.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | motive ediciyi |
Motive ediciyi dinlemeyi seviyorum.
(Tôi thích nghe những điều có động lực.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | motive ediciye |
Motive ediciye ihtiyacım var.
(Tôi cần một cái gì đó có động lực.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | motive edicide |
Motive edicide bir şeyler buldum.
(Tôi đã tìm thấy một cái gì đó trong điều có động lực.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | motive ediciden |
Motive ediciden uzak durmalısın.
(Bạn nên tránh xa những điều có động lực.) |
| Plural (Çoğul) | motive ediciler |
Motive ediciler her yerde bulunabilir.
(Những điều có động lực có thể được tìm thấy ở khắp mọi nơi.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
