ilham verici
/iːlˈhɑːm veˈɾiːdʒi/
được truyền cảm hứng
Orta (B1)
Anlam "ilham verici" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İnsana esin kaynağı olan, coşku ve heyecan veren, moral yükselten.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có tác dụng truyền cảm hứng, khích lệ hoặc nâng cao tinh thần.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun ilham verici konuşması, tüm öğrencileri etkiledi."
"Bài phát biểu đầy cảm hứng của anh ấy đã gây ấn tượng với tất cả học sinh."
"Bu ilham verici kitap, hayatımı değiştirdi."
"Cuốn sách đầy cảm hứng này đã thay đổi cuộc đời tôi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm hoặc cách (case) đặc biệt cần lưu ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | ilham verici |
Bu film gerçekten ilham verici.
(Bộ phim này thực sự truyền cảm hứng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | ilham vericiyi |
Sanatçı ilham vericiyi arıyordu.
(Người nghệ sĩ đang tìm kiếm điều truyền cảm hứng.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | ilham vericiye |
İhtiyacımız olan şey ilham vericiye yönelmektir.
(Điều chúng ta cần là hướng tới những điều truyền cảm hứng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | ilham vericide |
İlham vericide güzellik buldum.
(Tôi đã tìm thấy vẻ đẹp trong điều truyền cảm hứng.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | ilham vericiden |
Bu proje ilham vericiden doğdu.
(Dự án này ra đời từ một điều truyền cảm hứng.) |
| Plural (Çoğul) | ilham vericiler |
Bu kitapta birçok ilham vericiler var.
(Có rất nhiều điều truyền cảm hứng trong cuốn sách này.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
