(Vị trí top_banner)
Hình minh họa teşvik edici
B1
sıfat B1 Tổng quát

teşvik edici

/teʃˈvik eˈd͡ʒid͡ʒi/
kích thích
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "teşvik edici" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yeni fikirleri veya coşkuyu destekleyen veya teşvik eden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khuyến khích những ý tưởng mới hoặc sự nhiệt tình.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun teşvik edici sözleri, takımın moralini yükseltti."

    "Những lời nói khích lệ của anh ấy đã nâng cao tinh thần của đội."

  • "Bu teşvik edici proje, genç girişimcilerin ilgisini çekti."

    "Dự án khuyến khích này đã thu hút sự quan tâm của các doanh nhân trẻ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'e' và 'i' trong 'edici'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) teşvik edici
Bu film çok teşvik edici.
(Bộ phim này rất khích lệ.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) teşvik ediciyi
Ben teşvik ediciyi gördüm.
(Tôi đã nhìn thấy người/vật khích lệ.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) teşvik ediciye
Bu sözler teşvik ediciye yönelikti.
(Những lời này nhắm đến người/vật khích lệ.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) teşvik edicide
Teşvik edicide bir şeyler buldum.
(Tôi đã tìm thấy điều gì đó ở người/vật khích lệ.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) teşvik ediciden
Teşvik ediciden uzak durmalısın.
(Bạn nên tránh xa người/vật khích lệ.)
Plural (Çoğul) teşvik ediciler
Bu kitaplar çok teşvik ediciler.
(Những cuốn sách này rất khích lệ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)