mükemmelleştirmek
/myˈkemːelːeʃtiɾˈmek/
hoàn thiện
İleri (C1)
Anlam "mükemmelleştirmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi kusursuz veya hatasız hale getirmek, olabilecek en iyi duruma yaklaştırmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động làm cho cái gì đó hoàn toàn không có lỗi hoặc khuyết điểm, hoặc gần với trạng thái hoàn hảo nhất có thể.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirket, ürünlerini mükemmelleştirmek için sürekli çalışıyor."
"Công ty liên tục làm việc để hoàn thiện sản phẩm của mình."
"Sanatçı, tablosunu mükemmelleştirmek için saatlerini harcadı."
"Người nghệ sĩ đã dành hàng giờ để hoàn thiện bức tranh của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với tân ngữ chỉ định (accusative case). Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"O, İngilizcesini mükemmelleştiriyor."Anh ấy đang hoàn thiện tiếng Anh của mình.Hậu tố '-yor' được thêm vào sau khi 'mükemmelleştir' (gốc của động từ 'mükemmelleştirmek') được kết hợp với âm đệm '-i' để tạo thành 'mükemmelleştiriyor', thể hiện thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman).
-
"Şu anda piyano çalma becerilerimi mükemmelleştiriyorum."Hiện tại tôi đang hoàn thiện kỹ năng chơi piano của mình.Hậu tố '-yorum' (biến thể của '-yor' phù hợp với ngôi 'Ben') được thêm vào sau khi 'mükemmelleştir' (gốc của động từ 'mükemmelleştirmek') để tạo thành 'mükemmelleştiriyorum', thể hiện thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) và ngôi thứ nhất số ít.
-
"Yeni yazılım, şirketimizin operasyonlarını mükemmelleştiriyor."Phần mềm mới đang hoàn thiện các hoạt động của công ty chúng ta.Hậu tố '-yor' được thêm vào sau khi 'mükemmelleştir' (gốc của động từ 'mükemmelleştirmek') để tạo thành 'mükemmelleştiriyor', thể hiện thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman) và ngôi thứ ba số ít. Chủ ngữ ở đây là 'yeni yazılım' (phần mềm mới).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
