(Vị trí top_banner)
Hình minh họa müşteri
A2
İsim A2 Kinh doanh, Marketing, Luật

müşteri

/myʃ.te.ɾi/
khách hàng
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "müşteri" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kurum veya kişinin hizmetlerinden yararlanan kimse.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Những người sử dụng dịch vụ của một cá nhân hoặc tổ chức chuyên nghiệp.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu mağazanın müşterileri genellikle gençlerden oluşuyor."

    "Khách hàng của cửa hàng này thường là giới trẻ."

  • "Müşteri memnuniyeti bizim için çok önemlidir."

    "Sự hài lòng của khách hàng rất quan trọng đối với chúng tôi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố sở hữu hoặc cách.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)