(Vị trí top_banner)
Hình minh họa mutabakat
B2
İsim B2 Giao tiếp, Kinh doanh, Chính trị, Quan hệ xã hội

mutabakat

/mutabakat/
sự đồng thuận
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "mutabakat" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İki veya daha fazla taraf arasında varılan anlaşma, uzlaşma.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự đồng ý hoặc hiểu biết chung giữa hai hoặc nhiều bên; một sự hiểu biết hoặc đồng thuận được chia sẻ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Taraflar arasında mutabakat sağlanması uzun sürdü."

    "Việc đạt được sự đồng thuận giữa các bên mất nhiều thời gian."

  • "Bu konuda bir mutabakata varmak zorundayız."

    "Chúng ta phải đạt được sự đồng thuận về vấn đề này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

ihtilaf(sự bất đồng) ayrılık(sự chia rẽ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm hoặc cách trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)