mutabakat
/mutabakat/
sự đồng thuận
İyi (B2)
Anlam "mutabakat" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İki veya daha fazla taraf arasında varılan anlaşma, uzlaşma.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự đồng ý hoặc hiểu biết chung giữa hai hoặc nhiều bên; một sự hiểu biết hoặc đồng thuận được chia sẻ.
Örnekler (Ví dụ)
"Taraflar arasında mutabakat sağlanması uzun sürdü."
"Việc đạt được sự đồng thuận giữa các bên mất nhiều thời gian."
"Bu konuda bir mutabakata varmak zorundayız."
"Chúng ta phải đạt được sự đồng thuận về vấn đề này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm hoặc cách trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
