uzlaşma
/uzˈɫɑʃ.mɑ/
thỏa hiệp
İyi (B2)
Anlam "uzlaşma" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Anlaşmazlıkları çözmek için her iki tarafın da taviz verdiği bir anlaşma veya düzenleme.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một thỏa thuận hoặc dàn xếp một tranh chấp đạt được khi mỗi bên nhượng bộ.
Örnekler (Ví dụ)
"Hükümet ve sendika arasında bir uzlaşmaya varıldı."
"Một thỏa hiệp đã đạt được giữa chính phủ và công đoàn."
"Uzlaşmaya varmak her zaman kolay değildir."
"Đạt được thỏa hiệp không phải lúc nào cũng dễ dàng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm 'a' và 'ı' trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ. Ví dụ, 'uzlaşma' (sự thỏa hiệp) có thể biến đổi khi thêm các hậu tố khác nhau.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | uzlaşma |
Uzlaşma her zaman mümkün olmayabilir.
(Hòa giải không phải lúc nào cũng có thể.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | uzlaşmayı |
Uzlaşmayı sağlamak için çaba gösterdik.
(Chúng tôi đã cố gắng để đạt được sự thỏa hiệp.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | uzlaşmaya |
Uzlaşmaya varmak zaman alabilir.
(Để đạt được thỏa hiệp có thể mất thời gian.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | uzlaşmada |
Uzlaşmada her iki tarafın da fedakarlık yapması gerekir.
(Trong một thỏa hiệp, cả hai bên phải hy sinh.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | uzlaşmadan |
Uzlaşmadan önce tüm seçenekleri değerlendirdik.
(Chúng tôi đã xem xét tất cả các lựa chọn trước khi đạt được thỏa hiệp.) |
| Plural (Çoğul) | uzlaşmalar |
Bu konuda birçok uzlaşmalar yapıldı.
(Đã có rất nhiều thỏa hiệp được thực hiện về vấn đề này.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
