nadir
/naːˈdiɾ/
ví dụ hiếm gặp
İleri (C1)
Anlam "nadir" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Seyrek görülen, az rastlanan, alışılmadık.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không phổ biến, hiếm khi xảy ra, được thấy hoặc trải nghiệm.
Örnekler (Ví dụ)
"Böylesine nadir bir durumla daha önce hiç karşılaşmamıştım."
"Tôi chưa từng gặp một tình huống hiếm gặp như vậy trước đây."
"Nadir bulunan bir bitki türü keşfettiler."
"Họ đã phát hiện ra một loài thực vật quý hiếm."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
