seyrek
/sejˈɾek/
râu thưa
Orta (B1)
Anlam "seyrek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Arası açık olan, sık olmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ít thịt hoặc mỡ; không dày.
Örnekler (Ví dụ)
"Seyrek saçları vardı."
"Anh ấy có mái tóc thưa."
"Bu ormanda ağaçlar çok seyrek."
"Cây cối trong khu rừng này rất thưa thớt."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
