(Vị trí top_banner)
Hình minh họa nemlendirmek
B1
Fiil B1 Gia dụng/Kỹ thuật

nemlendirmek

/nem.lendirmék/
làm ẩm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "nemlendirmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi nemli hale getirmek; havaya veya bir nesneye nem katmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm ẩm (cái gì đó); thêm độ ẩm vào không khí hoặc vào một vật gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Odayı nemlendirmek için bir nemlendirici kullanıyorum."

    "Tôi sử dụng máy tạo ẩm để làm ẩm phòng."

  • "Bu krem cildi nemlendirir."

    "Loại kem này làm ẩm da."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ıslatmak(Làm ướt) rutubetlendirmek(Làm ẩm ướt)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này có thể được sử dụng với tân ngữ trực tiếp (Belirtili Nesne) khi chỉ một đối tượng cụ thể được làm ẩm. Ví dụ: 'Çiçeği nemlendirdim' (Tôi đã làm ẩm bông hoa đó). Nếu không có đối tượng cụ thể, có thể dùng بدون Belirtili Nesne.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Annem her sabah yüzünü kremle nemlendirir."
    Mẹ tôi dưỡng ẩm da mặt bằng kem mỗi sáng.
    Hậu tố '-ir' được thêm vào sau gốc 'nemlendir-' để tạo thành thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít (o/onlar). Hòa phối nguyên âm nhỏ (e -> i) được áp dụng.
  • "Bu oda çok kuru; ben de odayı bir bardak su ile nemlendiririm."
    Căn phòng này quá khô; tôi sẽ làm ẩm căn phòng bằng một cốc nước.
    Hậu tố '-irim' được thêm vào sau gốc 'nemlendir-' để tạo thành thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số ít (ben). Hòa phối nguyên âm nhỏ (e -> i) được áp dụng.
  • "Bitkilerimi her hafta sularım ve yapraklarını nemlendiririm."
    Tôi tưới nước cho cây và làm ẩm lá của chúng mỗi tuần.
    Hậu tố '-irim' được thêm vào sau gốc 'nemlendir-' để tạo thành thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số ít (ben). Hòa phối nguyên âm nhỏ (e -> i) được áp dụng.
Thể giả định (Mong muốn)
  • ""Odayı biraz nemlendirmeliyim," dedi."
    "Tôi nên làm ẩm phòng một chút," anh ấy/cô ấy nói.
    Hậu tố '-meli' (dạng biến thể của '-malı') được thêm vào 'nemlendirmek' để tạo thành thì giả định, thể hiện sự cần thiết hoặc nên làm. Vì nguyên âm cuối của 'nemlendirmek' gần với 'e' nên chọn '-meli' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
  • "Cildini nemlendirmelisin, yoksa kuruyacak."
    Bạn nên dưỡng ẩm cho da, nếu không nó sẽ bị khô.
    Hậu tố '-meli' (dạng biến thể của '-malı') được thêm vào 'nemlendirmek' để tạo thành thì giả định, thể hiện lời khuyên hoặc đề nghị. '-sin' là hậu tố ngôi thứ hai số ít (bạn). Vì nguyên âm cuối của 'nemlendirmek' gần với 'e' nên chọn '-meli' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn. '-sin' cũng tuân theo hòa hợp nguyên âm nhỏ.
  • "Bitkileri düzenli olarak nemlendirmeliyiz."
    Chúng ta nên tưới ẩm cây thường xuyên.
    Hậu tố '-meli' (dạng biến thể của '-malı') được thêm vào 'nemlendirmek' để tạo thành thì giả định, thể hiện sự cần thiết hoặc nghĩa vụ. '-yiz' là hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta). Vì nguyên âm cuối của 'nemlendirmek' gần với 'e' nên chọn '-meli' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn. '-yiz' cũng tuân theo hòa hợp nguyên âm nhỏ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)