(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ıslatmak
A2
fiil A2 Ẩm thực, Hóa học, Y học

ıslatmak

/ɯsˈɫat.mak/
ngâm
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ıslatmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi sıvı içinde bırakarak yumuşatmak veya parçalarına ayırmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm mềm hoặc tách thành các phần bằng cách ngâm trong chất lỏng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ekmekleri çorbaya ıslattım."

    "Tôi đã nhúng bánh mì vào súp."

  • "Kumaşı suyla ıslatarak temizledim."

    "Tôi đã làm sạch vải bằng cách làm ướt nó bằng nước."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Fiil genellikle belirtme halini (accusative case) alır.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Çok kuru olan ekmeği çorbaya batırabilir miyim?"
    Tôi có thể nhúng bánh mì quá khô vào súp không?
    Động từ 'batırmak' (nhúng) gốc 'batır-' nhận hậu tố '-abil' (có thể) và hậu tố nghi vấn '-miyim' (ngôi thứ nhất số ít).
  • "Bu bezi suya batırabilirsin, sonra da yüzünü silebilirsin."
    Bạn có thể nhúng chiếc khăn này vào nước, sau đó lau mặt.
    Động từ 'batırmak' (nhúng) gốc 'batır-' nhận hậu tố '-abilirsin' (bạn có thể), ngôi thứ hai số ít.
  • "Kek yapmak için kuru üzümleri romda bir gece batırabiliriz."
    Chúng ta có thể ngâm nho khô trong rượu rum một đêm để làm bánh.
    Động từ 'batırmak' (nhúng) gốc 'batır-' nhận hậu tố '-abiliriz' (chúng ta có thể), ngôi thứ nhất số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)