nitelik
/niˈte.lik/
thuộc tính
Orta (B1)
Anlam "nitelik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin veya bir kişinin ayırıcı veya karakteristik bir özelliği.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một phẩm chất hoặc đặc điểm được coi là một phần đặc trưng hoặc vốn có của ai đó hoặc điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu ürünün en önemli niteliği dayanıklılığıdır."
"Thuộc tính quan trọng nhất của sản phẩm này là độ bền."
"İyi bir liderin nitelikleri arasında kararlılık ve adalet bulunur."
"Trong số các thuộc tính của một nhà lãnh đạo giỏi có sự quyết đoán và công bằng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ về hòa phối nguyên âm trong từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Keşke bu ürünün niteliği daha iyi olsa."Ước gì chất lượng của sản phẩm này tốt hơn.Thêm hậu tố '-i' (hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'nitelik' để chỉ 'chất lượng của sản phẩm'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (e -> i).
-
"Umarım bu iş için gerekli niteliklere sahip olsam."Tôi hy vọng tôi có những phẩm chất cần thiết cho công việc này.Thêm hậu tố '-ler' (số nhiều) và '-e' (hướng cách) vào 'nitelik' để chỉ 'những phẩm chất' và 'hướng đến/cho'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (i -> e).
-
"Onun bu zorlu görevi başarabilecek nitelikte olmasını isterdim."Tôi ước anh ấy có đủ phẩm chất để thành công trong nhiệm vụ khó khăn này.Thêm hậu tố '-te' (địa điểm cách) vào 'nitelik' để chỉ 'ở trong phẩm chất/trạng thái'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (i -> e).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
