uzman
/uzˈman/
giỏi về
Orta (B1)
Anlam "uzman" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Belli bir alanda veya konuda özel bilgi ve beceriye sahip olan kişi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có kỹ năng, thành thạo hoặc chuyên môn trong một hoạt động hoặc lĩnh vực cụ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"O, matematik konusunda çok uzman."
"Anh ấy rất giỏi về toán học."
"Bu konuda bir uzmana danışmalısınız."
"Bạn nên tham khảo ý kiến của một chuyên gia về vấn đề này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Uzman' có thể được sử dụng như một tính từ đứng trước danh từ hoặc như một danh từ chỉ người.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Bu alanda uzmanlaşan mühendisler arıyoruz."Chúng tôi đang tìm kiếm những kỹ sư chuyên về lĩnh vực này.Hậu tố '-laş' được thêm vào 'uzman' để tạo thành động từ 'uzmanlaşmak' (chuyên về). '-an' là hậu tố động tính từ hiện tại (Sıfat-Fiil) biến động từ thành tính từ bổ nghĩa cho 'mühendisler' (kỹ sư).
-
"Uzmanlaştığım konu yapay zeka."Lĩnh vực mà tôi chuyên là trí tuệ nhân tạo.Hậu tố '-laş' được thêm vào 'uzman' để tạo thành động từ 'uzmanlaşmak' (chuyên về). '-tığım' là hậu tố sở hữu cách ngôi thứ nhất số ít (ben) của động tính từ quá khứ '-dık' biến động từ thành danh từ.
-
"Bu uzmanlaşmış şirket, size yardımcı olacaktır."Công ty chuyên môn này sẽ giúp bạn.Hậu tố '-laş' được thêm vào 'uzman' để tạo thành động từ 'uzmanlaşmak' (chuyên về). '-mış' là hậu tố động tính từ quá khứ (Sıfat-Fiil) biến động từ thành tính từ bổ nghĩa cho 'şirket' (công ty).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
