(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yiğit
B1
Adjective B1 Văn học, Xã hội

yiğit

/jiˈɟit/
dũng cảm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yiğit" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Cesur, kahraman, gözü pek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dũng cảm và cao thượng; thể hiện sự can đảm; đặc biệt lịch sự và chu đáo với phụ nữ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, çok yiğit bir askerdi."

    "Anh ấy là một người lính rất dũng cảm."

  • "Yiğit insanlar zorluklardan yılmazlar."

    "Những người dũng cảm không chùn bước trước khó khăn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) yiğit
O çok yiğit bir adam.
(Anh ấy là một người đàn ông rất dũng cảm.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) yiğidi
Herkes yiğidi takdir etti.
(Mọi người đều ngưỡng mộ người dũng cảm.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) yiğide
Herkes yiğide saygı duyar.
(Mọi người đều tôn trọng người dũng cảm.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) yiğitte
Yiğitte cesaret bulunur.
(Sự dũng cảm được tìm thấy ở người dũng cảm.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) yiğitten
Yiğitten korkulmaz.
(Không sợ người dũng cảm.)
Plural (Çoğul) yiğitler
Yiğitler savaşta ön saflarda yer alır.
(Những người dũng cảm đứng ở hàng đầu trong chiến tranh.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Her Türk askeri yiğitçe savaşır."
    Mỗi người lính Thổ Nhĩ Kỳ đều chiến đấu dũng cảm.
    Hậu tố '-çe' được thêm vào 'yiğit' để tạo thành trạng từ 'yiğitçe' (một cách dũng cảm). Hậu tố này không ảnh hưởng đến sự hòa hợp nguyên âm vì nó được thêm vào sau khi từ đã hoàn chỉnh.
  • "Yiğitler her zaman vatanını korur."
    Những người dũng cảm luôn bảo vệ tổ quốc.
    Hậu tố '-ler' (số nhiều) được thêm vào 'yiğit' để chỉ số nhiều (những người dũng cảm). Vì nguyên âm cuối của 'yiğit' là 'i', chúng ta chọn '-ler' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (e/i/ö/ü -> e).
  • "Anneler çocuklarını yiğit gibi yetiştirir."
    Những người mẹ nuôi dạy con cái như những người dũng cảm.
    Cụm từ 'yiğit gibi' có nghĩa là 'như một người dũng cảm'. Ở đây, 'yiğit' không cần thêm hậu tố nào vì 'gibi' hoạt động như một giới từ so sánh.
Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
  • "Yiğidin bakışı düşmanları korkuttu."
    Ánh mắt của người dũng cảm làm kẻ thù khiếp sợ.
    Thêm hậu tố '-in' (sở hữu cách) vào 'yiğit' để chỉ sự sở hữu 'của người dũng cảm'. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn áp dụng (i -> i). 'Yiğit' + 'in' -> 'Yiğidin'.
  • "Yiğide her şey yakışır."
    Mọi thứ đều phù hợp với người dũng cảm.
    Thêm hậu tố '-e' (hướng cách) vào 'yiğit' để chỉ đối tượng nhận hành động 'với người dũng cảm'. Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ áp dụng (i -> e). 'Yiğit' + 'e' -> 'Yiğide'.
  • "Bu topraklarda yiğitlerimizin kanı var."
    Có máu của những người dũng cảm của chúng ta trên những vùng đất này.
    Thêm hậu tố '-ler' (số nhiều) và '-imiz' (sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều) vào 'yiğit'. 'Yiğit' + 'ler' + 'imiz' -> 'yiğitlerimiz'. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (i -> i). 'Yiğitler' + 'imiz' -> 'Yiğitlerimiz'.
Giới từ (Hậu từ)
  • "O yiğide göre, gerçek güç merhamettedir."
    Theo người dũng sĩ đó, sức mạnh thật sự nằm ở lòng nhân ái.
    Thêm hậu tố chỉ hướng '-e' (Dative case) vào 'yiğit' theo yêu cầu của giới từ 'göre'. Do hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm cuối 't' biến đổi thành 'd' (yiğit → yiğide) theo quy tắc biến âm phụ âm. Nguyên âm hậu tố là 'e' để hòa hợp với nguyên âm cuối 'i' của từ gốc.
  • "Herkes o yiğitle birlikte savaşmak istedi."
    Mọi người đều muốn chiến đấu cùng với người dũng sĩ đó.
    Giới từ 'ile' (với, cùng) được viết liền thành hậu tố '-le'. Vì hậu tố này bắt đầu bằng phụ âm ('l'), phụ âm cuối 't' của 'yiğit' không bị biến đổi. Hậu tố có dạng '-le' (thay vì '-la') để tuân thủ luật hòa phối nguyên âm.
  • "Bu zorlu görevi o yiğitten başka kimse başaramazdı."
    Ngoài người dũng sĩ đó ra, không ai khác có thể thành công trong nhiệm vụ khó khăn này.
    Thêm hậu tố xuất cách '-ten' (Ablative case) vào 'yiğit' theo yêu cầu của cấu trúc '...-den başka' (ngoài... ra). Do 'yiğit' kết thúc bằng phụ âm vô thanh 't', hậu tố bắt đầu bằng 't' thay vì 'd' (-den → -ten). Không có biến âm phụ âm vì hậu tố bắt đầu bằng một phụ âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)