öfkelenmek
[œf.ke.len.mek]
nổi nóng
Orta (B1)
Anlam "öfkelenmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sinirlenmek, kızmak, hiddetlenmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mất bình tĩnh, nổi nóng, không kiềm chế được cảm xúc.
Örnekler (Ví dụ)
"Patronun haksız eleştirilerine çok öfkelendim."
"Tôi đã rất tức giận trước những lời chỉ trích bất công của ông chủ."
"Böyle küçük şeyler için öfkelenmeye değmez."
"Không đáng để nổi nóng vì những chuyện nhỏ nhặt như vậy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ phản thân. Cần chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
