sıradan
/sɯɾɑˈdɑn/
tin tức thường ngày
Temel (A2)
Anlam "sıradan" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Olağan, alışılmış, özel veya ilginç olmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bình thường, không có gì thú vị hoặc đặc biệt.
Örnekler (Ví dụ)
"Sıradan bir gün geçiriyorum."
"Tôi đang trải qua một ngày bình thường."
"Bu çok sıradan bir olay."
"Đây là một sự kiện rất bình thường."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'sıradan' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'a' và 'ı'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Sıradanlaşarak hayatın güzelliklerini fark etmeyi unutuyoruz."Chúng ta quên mất việc nhận ra những vẻ đẹp của cuộc sống bằng cách trở nên tầm thường.Hậu tố '-laşarak' được thêm vào. '-laş' biến danh từ 'sıradan' thành động từ. '-arak' là hậu tố trạng từ chỉ cách thức, diễn tả cách thức hành động xảy ra.
-
"Sıradanlaştırılarak tüm insanlar aynı kalıba sokulmaya çalışılıyor."Tất cả mọi người đang bị cố gắng khuôn vào cùng một khuôn mẫu bằng cách bị làm cho trở nên tầm thường.Hậu tố '-laştırıl' được thêm vào. '-laştır' khiến tính chất 'sıradan' được gán cho đối tượng khác. '-ılarak' là hậu tố trạng từ chỉ cách thức, diễn tả cách thức hành động xảy ra.
-
"Sıradanlığa düşerek hayallerinden vazgeçti."Anh ấy đã từ bỏ ước mơ của mình bằng cách rơi vào sự tầm thường.Hậu tố '-lığa' được thêm vào. '-lık' biến tính từ 'sıradan' thành danh từ trừu tượng (sự tầm thường). '-a' là hậu tố cách hướng vị (dative case) vì 'düşmek' yêu cầu cách này.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
