(Vị trí top_banner)
Hình minh họa öncelik
B1
İsim B1 Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực)

öncelik

[œn.dʒe.lic]
lựa chọn ưu tiên
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "öncelik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Diğer seçeneklere göre daha çok tercih edilen seçim.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự lựa chọn được ưa thích hơn những lựa chọn khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket, müşteri memnuniyetine öncelik veriyor."

    "Công ty ưu tiên sự hài lòng của khách hàng."

  • "Eğitim, hükümetin öncelikleri arasında yer alıyor."

    "Giáo dục nằm trong số các lựa chọn ưu tiên của chính phủ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tercih(Sự ưu tiên, sự thích hơn) yeğleme(Sự ưu tiên, sự thích hơn)

Zıt Anlamlılar

sonralık(Thứ yếu, không ưu tiên)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)