tercih
/teɾˈdʒih/
sự ưa thích
Orta (B1)
Anlam "tercih" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir seçeneği bir veya daha fazla seçeneğe göre daha çok beğenme durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự ưa thích hơn một lựa chọn so với một hoặc nhiều lựa chọn khác.
Örnekler (Ví dụ)
"Benim tercihim her zaman Türk kahvesidir."
"Sự ưa thích của tôi luôn là cà phê Thổ Nhĩ Kỳ."
"Anket sonuçları, gençlerin tercihlerinin değiştiğini gösteriyor."
"Kết quả khảo sát cho thấy sự ưa thích của giới trẻ đang thay đổi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm hoặc cách sử dụng ở đây.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | tercih |
Benim tercihim bu.
(Sở thích của tôi là cái này.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | tercihi |
Onun tercihini anlamıyorum.
(Tôi không hiểu sự lựa chọn của anh ấy/cô ấy.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | tercihe |
Bu tercihe saygı duymalıyız.
(Chúng ta nên tôn trọng sự lựa chọn này.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | tercihte |
Bu tercihte bir hata var.
(Có một lỗi trong sự lựa chọn này.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | tercihten |
Bu tercihten pişman olmayacaksın.
(Bạn sẽ không hối tiếc về sự lựa chọn này.) |
| Plural (Çoğul) | tercihler |
Tercihler farklı olabilir.
(Các sở thích có thể khác nhau.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
