öngörüsüzlük
/œ̃.ɟœ.ɾy.syzˈlyc/
sự không trù tính trước
İyi (B2)
Anlam "öngörüsüzlük" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Önceden bir şeyi tahmin etmeme, planlamama durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tình trạng không có sự trù tính trước; sự thiếu vắng ý định hoặc kế hoạch từ trước.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun öngörüsüzlüğü şirketin başarısız olmasına neden oldu."
"Sự không trù tính trước của anh ta đã gây ra sự thất bại của công ty."
"Bu projedeki öngörüsüzlük, büyük sorunlara yol açtı."
"Sự thiếu trù tính trước trong dự án này đã dẫn đến những vấn đề lớn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc lớn và nhỏ. Lưu ý hậu tố -lük tạo danh từ trừu tượng.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Xuất phát cách (Từ đâu)
-
"Yönetim kurulunun öngörüsüzlüğünden dolayı şirket büyük zarara uğradı."Do sự thiếu tầm nhìn của ban quản trị, công ty đã chịu tổn thất lớn.Hậu tố '-den' được thêm vào sau 'öngörüsüzlüğ-' (biến 'k' thành 'ğ' do quy tắc biến âm phụ âm) để chỉ nguyên nhân, 'từ sự thiếu tầm nhìn' gây ra tổn thất.
-
"Öğretmen, öğrencilerin öngörüsüzlüğünden şikayet etti. Sınava hazırlanmamışlardı."Giáo viên phàn nàn về sự thiếu chuẩn bị của học sinh. Họ đã không chuẩn bị cho kỳ thi.Hậu tố '-den' được thêm vào sau 'öngörüsüzlüğ-' (biến 'k' thành 'ğ' do quy tắc biến âm phụ âm) để chỉ đối tượng mà giáo viên phàn nàn, 'về sự thiếu chuẩn bị'.
-
"Bu projedeki başarısızlık, mühendislerin öngörüsüzlüğünden kaynaklandı. Gerekli araştırmayı yapmadılar."Sự thất bại trong dự án này xuất phát từ sự thiếu tầm nhìn của các kỹ sư. Họ đã không thực hiện nghiên cứu cần thiết.Hậu tố '-den' được thêm vào sau 'öngörüsüzlüğ-' (biến 'k' thành 'ğ' do quy tắc biến âm phụ âm) để chỉ nguồn gốc của sự thất bại, 'từ sự thiếu tầm nhìn'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
