(Vị trí top_banner)
Hình minh họa onurlandırmak
B2
Fiil (Verb) B2 Xã hội, Văn hóa

onurlandırmak

[oˈnuɾɫɑndɯɾˈmɑk]
tôn vinh
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "onurlandırmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birine saygı ve hayranlık göstermek, itibarını artırmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tôn vinh, kính trọng, bày tỏ sự kính trọng và ngưỡng mộ đối với ai đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Başarısından dolayı onu onurlandırdılar."

    "Họ đã tôn vinh anh ấy vì thành công của anh ấy."

  • "Bu ödül, sanatçıyı onurlandırmak için verildi."

    "Giải thưởng này được trao để tôn vinh người nghệ sĩ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

taltif etmek(Tán dương, khen thưởng) şereflendirmek(Làm vinh dự)

Zıt Anlamlılar

aşağılamak(Làm nhục, sỉ nhục) küçük düşürmek(Hạ thấp, làm bẽ mặt)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường được sử dụng để chỉ hành động tôn vinh một người hoặc một sự kiện. Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Yarınki törende, emekli öğretmenimizi uzun yıllardır yaptığı hizmetlerden dolayı onurlandıracağım."
    Trong buổi lễ ngày mai, tôi sẽ vinh danh người thầy đã về hưu của chúng ta vì những đóng góp của ông trong nhiều năm qua.
    Động từ 'onurlandırmak' được chia ở thì tương lai cho ngôi thứ nhất số ít ('ben'). Hậu tố thì tương lai '-acak' được chọn theo hòa phối nguyên âm lớn (nguyên âm cuối của thân từ 'onurlandır' là 'ı' -> 'a'). Chữ 'k' trong '-acak' biến đổi thành 'ğ' ('onurlandıracağ') khi nối với hậu tố cá nhân có nguyên âm. Âm đệm 'y' được thêm vào trước hậu tố cá nhân '-ım' để tránh hai nguyên âm gặp nhau ('onurlandıracağım').
  • "Hükümet, sporcularımızın uluslararası başarılarını özel bir törenle onurlandıracak."
    Chính phủ sẽ vinh danh những thành công quốc tế của các vận động viên của chúng ta bằng một buổi lễ đặc biệt.
    Động từ 'onurlandırmak' được chia ở thì tương lai cho ngôi thứ ba số ít ('hükümet' tương đương 'o'). Hậu tố thì tương lai '-acak' được chọn theo hòa phối nguyên âm lớn (nguyên âm cuối của thân từ 'onurlandır' là 'ı' -> 'a'). Không có hậu tố cá nhân cho ngôi thứ ba số ít ở thì tương lai.
  • "Öğrencilerimiz, mezuniyet töreninde başarılı akademisyenleri konuşmacı olarak davet ederek onurlandıracaklar."
    Các sinh viên của chúng tôi sẽ vinh danh các học giả thành công bằng cách mời họ làm diễn giả tại buổi lễ tốt nghiệp.
    Động từ 'onurlandırmak' được chia ở thì tương lai cho ngôi thứ ba số nhiều ('öğrenciler' tương đương 'onlar'). Hậu tố thì tương lai '-acak' được chọn theo hòa phối nguyên âm lớn (nguyên âm cuối của thân từ 'onurlandır' là 'ı' -> 'a'). Hậu tố cá nhân '-lar' được thêm vào sau '-acak' và cũng tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn (nguyên âm cuối của '-acak' là 'a' -> 'a').
(Vị trí vocab_tab4_inline)