(Vị trí top_banner)
Hình minh họa orantısız
B1
sıfat B1 Thống kê, Kinh tế, Xã hội học

orantısız

/oɾɑnˈtɯsɯz/
không cân xứng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "orantısız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Oranı uygun olmayan, denk olmayan, ölçüsüz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không cân xứng, không cân đối, không tương xứng; quá lớn hoặc quá nhỏ so với cái gì khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu projedeki harcamalar orantısız bir şekilde arttı."

    "Chi phí trong dự án này đã tăng lên một cách không cân xứng."

  • "Resimdeki nesnelerin boyutları orantısız duruyor."

    "Kích thước của các vật thể trong bức tranh trông không cân xứng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' tùy theo gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) orantısız
Bu durum orantısız görünüyor.
(Tình huống này có vẻ không cân xứng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) orantısızı
Orantısızı düzeltmek için çabalıyoruz.
(Chúng tôi đang cố gắng sửa chữa sự không cân xứng.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) orantısıza
Orantısıza bir çözüm bulmalıyız.
(Chúng ta phải tìm ra một giải pháp cho sự không cân xứng.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) orantısızda
Orantısızda adalet aramak zordur.
(Thật khó để tìm kiếm công lý trong sự không cân xứng.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) orantısızdan
Orantısızdan kaçınmak önemlidir.
(Điều quan trọng là phải tránh sự không cân xứng.)
Plural (Çoğul) orantısızlar
Bu orantısızlar düzeltilmelidir.
(Những sự không cân xứng này cần phải được sửa chữa.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)