ortadan kaldırma
[oɾtaˈdan kaɫdɯɾma]
sự xóa bỏ
İyi (B2)
Anlam "ortadan kaldırma" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi yok etme, giderme, yürürlükten kaldırma eylemi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động hoặc quá trình xóa bỏ; sự loại bỏ.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu yasağın ortadan kaldırılması gerekiyor."
"Lệnh cấm này cần phải được bãi bỏ."
"Engelleri ortadan kaldırmak için birlikte çalışmalıyız."
"Chúng ta phải làm việc cùng nhau để loại bỏ các rào cản."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố đi kèm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Bu kötü alışkanlığı ortadan kaldırmayı başarabiliriz."Chúng ta có thể thành công trong việc loại bỏ thói quen xấu này.Từ 'ortadan kaldırma' đã được biến đổi thành 'ortadan kaldırmayı'. Hậu tố '-yı' được thêm vào (y là âm đệm để tránh hai nguyên âm gặp nhau, ı là hậu tố cách thức đối tượng - accusative case) vì 'ortadan kaldırma' là đối tượng trực tiếp của hành động 'thành công trong việc' (başarmak).
-
"Ekonomik zorlukların ortadan kaldırılması için acil önlemler alınabilir."Có thể thực hiện các biện pháp khẩn cấp để loại bỏ những khó khăn kinh tế.Từ 'ortadan kaldırma' đã được biến đổi thành 'ortadan kaldırılması'. Hậu tố '-sı' được thêm vào (s là âm đệm, ı là hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít - 3rd person singular possessive suffix) vì nó biểu thị 'việc loại bỏ của cái gì đó' (ở đây là 'của những khó khăn kinh tế').
-
"Bu sorunu ortadan kaldırmaya çalışabiliriz."Chúng ta có thể cố gắng loại bỏ vấn đề này.Từ 'ortadan kaldırma' đã được biến đổi thành 'ortadan kaldırmaya'. Hậu tố '-ya' được thêm vào (y là âm đệm, a là hậu tố cách thức chỉ hướng/đích đến - dative case) vì 'ortadan kaldırma' là đích đến/mục tiêu của hành động 'cố gắng' (çalışmak).
Vị trí cách (Ở đâu)
-
"Bu sorunun ortadan kaldırılmasında hepimizin sorumluluğu var."Tất cả chúng ta đều có trách nhiệm trong việc loại bỏ vấn đề này.Hậu tố '-ılma' được thêm vào để tạo thành danh động từ (fiilimsi), sau đó hậu tố '-sında' (Vị trí cách) được thêm vào, chỉ vị trí hành động 'loại bỏ' diễn ra.
-
"Yolsuzluğun ortadan kaldırılmasında hükümetin kararlılığı önemli."Sự quyết tâm của chính phủ rất quan trọng trong việc loại bỏ tham nhũng.Hậu tố '-ılma' được thêm vào để tạo thành danh động từ (fiilimsi), sau đó hậu tố '-sında' (Vị trí cách) được thêm vào, chỉ vị trí hành động 'loại bỏ' diễn ra.
-
"Terörün ortadan kaldırılmasında uluslararası işbirliği şarttır."Hợp tác quốc tế là điều kiện cần thiết trong việc loại bỏ khủng bố.Hậu tố '-ılma' được thêm vào để tạo thành danh động từ (fiilimsi), sau đó hậu tố '-sında' (Vị trí cách) được thêm vào, chỉ vị trí hành động 'loại bỏ' diễn ra.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
-
"Yetkililer, şehirdeki tüm tehlikeli binaların ortadan kaldırıldığını söylemişler."Các nhà chức trách nói rằng tất cả các tòa nhà nguy hiểm trong thành phố đã bị loại bỏ.Thêm hậu tố '-dığı' (từ 'ortadan kaldırıl-mak' thành 'ortadan kaldırıldığı') để tạo mệnh đề danh từ (isim-fiil) đóng vai trò là tân ngữ trong câu, và hậu tố '-nı' (từ 'ortadan kaldırıldığı' thành 'ortadan kaldırıldığını') để chỉ định đối tượng xác định (belirtme hal eki). Động từ 'söylemişler' sử dụng thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman).
-
"Sanırım, bu yanlış anlaşılmanın ortadan kaldırılması gerekiyormuş."Tôi nghĩ rằng sự hiểu lầm này cần phải được loại bỏ.Thêm hậu tố '-ma' (từ 'ortadan kaldırıl-mak' thành 'ortadan kaldırılma') để tạo danh từ (isim-fiil). Sau đó, thêm hậu tố '-sı' (từ 'ortadan kaldırılma' thành 'ortadan kaldırılması') để tạo sở hữu cách (iyelik eki) và 'gerekiyormuş' sử dụng thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman) cho biết đó là điều nghe được hoặc suy đoán.
-
"Dedikodulara göre, hükümet yolsuzluğun ortadan kaldırılması için yeni yasalar çıkarmış."Theo tin đồn, chính phủ đã ban hành luật mới để loại bỏ tham nhũng.Thêm hậu tố '-ma' (từ 'ortadan kaldırıl-mak' thành 'ortadan kaldırılma') để tạo danh từ (isim-fiil). Sau đó, thêm hậu tố '-sı' (từ 'ortadan kaldırılma' thành 'ortadan kaldırılması') để tạo sở hữu cách (iyelik eki). Động từ 'çıkarmış' sử dụng thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman), cho biết thông tin nghe được từ người khác.
Hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e/a)
-
"Hükümet, yolsuzluğun ortadan kaldırılması için yeni yasalar çıkardı."Chính phủ đã ban hành luật mới để loại bỏ tham nhũng.Thêm hậu tố '-ması' (dạng danh động từ) vào 'ortadan kaldırma' để biến nó thành một danh từ chỉ hành động cần thiết cho mục đích của mệnh đề. Hậu tố này tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm 'a'.
-
"Bu sorunların ortadan kaldırılması gerektiğini düşünüyorum."Tôi nghĩ rằng những vấn đề này cần phải được loại bỏ.Thêm hậu tố '-ması' (dạng danh động từ) vào 'ortadan kaldırma' để biểu thị một hành động cần thiết. Hậu tố này tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm 'a'.
-
"Eğitim, cehaletin ortadan kaldırılmasına yardımcı olabilir."Giáo dục có thể giúp loại bỏ sự ngu dốt.Thêm hậu tố '-masına' (dạng danh động từ với cách gián tiếp) vào 'ortadan kaldırma' để biểu thị mục đích hoặc kết quả của hành động. Hậu tố này tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm 'a' và sử dụng âm đệm 'n' giữa hai nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
