(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tesis
B1
İsim B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Kỹ thuật

tesis

/teˈsis/
cơ sở
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tesis" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Belirli bir amaç için sağlanan yer, imkan veya ekipman.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một địa điểm, tiện nghi hoặc thiết bị được cung cấp cho một mục đích cụ thể.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Üniversitemizin modern bir araştırma tesisi var."

    "Trường đại học của chúng tôi có một cơ sở nghiên cứu hiện đại."

  • "Bu tesis, sporcuların antrenman yapması için özel olarak tasarlandı."

    "Cơ sở này được thiết kế đặc biệt để các vận động viên tập luyện."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kurum(cơ quan, tổ chức) müessese(cơ sở, doanh nghiệp)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) tesis
Bu tesis çok modern.
(Cơ sở này rất hiện đại.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) tesisi
Tesisi ziyaret ettik.
(Chúng tôi đã tham quan cơ sở.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) tesise
Tesise yeni bir bölüm eklendi.
(Một bộ phận mới đã được thêm vào cơ sở.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) tesiste
Tesiste birçok aktivite var.
(Có rất nhiều hoạt động tại cơ sở.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) tesisten
Tesisten ayrılmak istemedim.
(Tôi không muốn rời khỏi cơ sở.)
Plural (Çoğul) tesisler
Bu bölgede birçok tesis var.
(Có rất nhiều cơ sở trong khu vực này.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)