(Vị trí top_banner)
Hình minh họa fesih
C2
isim C2 Luật, Kinh tế

fesih

/feˈsih/
sự hủy bỏ
Uzman (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "fesih" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir kanun, emir veya anlaşmanın iptal edilmesi, yürürlükten kaldırılması veya geri alınması.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự hủy bỏ, bãi bỏ, hoặc thu hồi một đạo luật, lệnh, hoặc thỏa thuận.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketin feshi genel kurul kararıyla gerçekleşti."

    "Việc giải thể công ty đã diễn ra theo quyết định của đại hội đồng cổ đông."

  • "Mahkeme, sözleşmenin feshine karar verdi."

    "Tòa án đã quyết định hủy bỏ hợp đồng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

iptal(sự hủy bỏ) ilga(sự bãi bỏ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến hậu tố sở hữu và hậu tố cách khi sử dụng từ này trong câu.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đối cách (Tân ngữ xác định)
  • "Şirketin fesih kararını okudum."
    Tôi đã đọc quyết định giải thể công ty.
    Thêm hậu tố '-i' (Belirtme Durumu) vào 'fesih' để chỉ rõ đối tượng của hành động (okudum - đã đọc). Vì 'fesih' kết thúc bằng phụ âm 'h', ta thêm trực tiếp hậu tố '-i'. Hòa phối nguyên âm: 'i'.
  • "Mahkeme, sözleşmenin feshini onayladı."
    Tòa án đã phê duyệt việc hủy bỏ hợp đồng.
    Thêm hậu tố '-i' (Belirtme Durumu) vào 'fesih' để chỉ rõ đối tượng của hành động (onayladı - đã phê duyệt). Vì 'fesih' kết thúc bằng phụ âm 'h', ta thêm trực tiếp hậu tố '-i'. Hòa phối nguyên âm: 'i'.
  • "Kulübün feshini asla kabul etmeyeceğim."
    Tôi sẽ không bao giờ chấp nhận việc giải thể câu lạc bộ.
    Thêm hậu tố '-i' (Belirtme Durumu) vào 'fesih' để chỉ rõ đối tượng của hành động (kabul etmeyeceğim - sẽ không chấp nhận). Vì 'fesih' kết thúc bằng phụ âm 'h', ta thêm trực tiếp hậu tố '-i'. Hòa phối nguyên âm: 'i'.
Câu mệnh lệnh
  • "Bu haksız sözleşmenin feshini derhal başlat!"
    Hãy bắt đầu việc chấm dứt hợp đồng bất công này ngay lập tức!
    Từ 'fesih' trải qua: 1. Rụng nguyên âm (`fesih` -> `fesh-`). 2. Thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ ba `-i` (`feshi`) để tạo cụm danh từ 'sözleşmenin feshi' (việc chấm dứt CỦA hợp đồng). 3. Thêm âm đệm 'n' và hậu tố cách đối cách `-i` (`feshini`) vì nó là tân ngữ trực tiếp của động từ mệnh lệnh 'başlat' (hãy bắt đầu). Các hậu tố tuân thủ hòa phối nguyên âm.
  • "Lütfen ortaklığın feshi için gerekli tüm belgeleri hazırlayınız."
    Xin hãy chuẩn bị tất cả các tài liệu cần thiết cho việc giải thể công ty hợp danh.
    Từ 'fesih' đã trải qua rụng nguyên âm (`fesih` -> `fesh-`) và được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ ba `-i` (`feshi`) để tạo thành cụm danh từ 'ortaklığın feshi' (việc giải thể CỦA công ty hợp danh). Động từ mệnh lệnh ở đây là 'hazırlayınız' (xin hãy chuẩn bị - dạng lịch sự/số nhiều). Hậu tố `-i` tuân thủ hòa phối nguyên âm.
  • "O, bu anlaşmanın feshinden sakın söz etmesin!"
    Anh ta tuyệt đối không được nói về việc hủy bỏ thỏa thuận này!
    Từ 'fesih' trải qua: 1. Rụng nguyên âm (`fesih` -> `fesh-`). 2. Thêm hậu tố sở hữu `-i` (`feshi`). 3. Thêm âm đệm 'n' và hậu tố cách ly `-den` ('từ việc...') thành `feshinden`, vì động từ 'söz etmek' (nói về) yêu cầu cách này. Động từ mệnh lệnh phủ định ở ngôi thứ ba là 'söz etmesin' (đừng nói). Các hậu tố tuân thủ hòa phối nguyên âm.
Cụm danh từ (İsim Tamlamaları)
  • "Şirketin feshi kararı hissedarları şaşırttı."
    Quyết định giải thể công ty đã khiến các cổ đông ngạc nhiên.
    Thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách) vào 'fesih' vì nó là đối tượng sở hữu của 'şirketin'.
  • "Feshin nedenleri raporda ayrıntılı olarak açıklanmıştır."
    Những lý do của việc hủy bỏ đã được giải thích chi tiết trong báo cáo.
    Thêm hậu tố '-in' (sở hữu cách) vào 'fesih' để chỉ rõ nguyên nhân của việc gì đó.
  • "Bu sözleşmenin feshi, büyük mali kayıplara yol açabilir."
    Việc hủy bỏ hợp đồng này có thể dẫn đến những tổn thất tài chính lớn.
    Thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách) vào 'fesih' vì nó là đối tượng sở hữu của 'sözleşmenin'.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Bu haksız sözleşmeyi bir an önce feshedelim."
    Chúng ta hãy hủy bỏ hợp đồng bất công này càng sớm càng tốt.
    Từ 'fesih' (danh từ) kết hợp với động từ 'etmek' tạo thành động từ ghép 'feshetmek'. Để chia ở thể giả định (mong muốn) cho ngôi 'Biz' (chúng ta), ta thêm hậu tố '-elim'. Phụ âm 't' trong gốc động từ 'feshet-' biến đổi thành 'd' khi đứng giữa hai nguyên âm (e_e), tuân thủ quy tắc biến âm phụ âm, trở thành 'feshedelim'.
  • "Yönetim, tarafların anlaşmayı derhal feshedeler diye bir temennide bulundu."
    Ban quản lý đã đưa ra một mong muốn rằng các bên hãy hủy bỏ thỏa thuận ngay lập tức.
    Từ động từ ghép 'feshetmek', ta thêm hậu tố thể giả định (mong muốn) cho ngôi 'Onlar' (họ) là '-eler'. Tương tự, phụ âm 't' trong 'feshet-' biến đổi thành 'd' vì nó nằm giữa hai nguyên âm (e_e), tạo thành 'feshedeler'. Hậu tố '-eler' tuân thủ luật hòa phối nguyên âm 'e-type' vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'e'.
  • "Eğer şartlar uygun değilse, o üyeliği daha fazla beklemeden feshedesin."
    Nếu các điều khoản không phù hợp, mong rằng bạn hãy hủy tư cách thành viên đó mà không chờ đợi thêm nữa.
    Động từ 'feshetmek' được chia ở thể giả định (mong muốn) cho ngôi 'Sen' (bạn) bằng cách thêm hậu tố '-esin'. Quy tắc biến âm phụ âm được áp dụng: 't' trong 'feshet-' chuyển thành 'd' khi đứng giữa hai nguyên âm, thành 'feshedesin'. Việc sử dụng thể này mang ý nghĩa một lời khuyên hoặc mong muốn mạnh mẽ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)