otomatik olarak
[otoˈmatik oˈlarak]
tự động ủy quyền
Orta (B1)
Anlam "otomatik olarak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kendiliğinden, herhangi bir bilinçli müdahale olmadan gerçekleşen veya işleyen bir şekilde.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách thức tự động, xảy ra hoặc hoạt động một cách tự phát, không cần suy nghĩ hay can thiệp có ý thức.
Örnekler (Ví dụ)
"Kapı otomatik olarak açıldı."
"Cánh cửa tự động mở ra."
"Bu program dosyaları otomatik olarak yedekler."
"Chương trình này tự động sao lưu các tệp."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cụm từ này thường được dùng để mô tả các hành động hoặc quá trình diễn ra mà không cần sự can thiệp của con người.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
