oval
/oˈval/
hình bầu dục
Orta (B1)
Anlam "oval" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
"Oval" kelimesi, bir daireye benzeyen ancak uzatılmış bir şekli tanımlar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một đường cong kín trên mặt phẳng giống hình tròn, nhưng kéo dài theo một hướng.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu ayna oval şeklinde."
"Cái gương này có hình bầu dục."
"Oval bir masa etrafında toplandık."
"Chúng tôi tụ tập quanh một cái bàn hình bầu dục."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. Cần chú ý đến việc sử dụng đúng hậu tố sở hữu khi cần thiết.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | oval |
Bu bir oval şekildir.
(Đây là một hình bầu dục.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | ovali |
O, ovali çizdi.
(Anh ấy đã vẽ hình bầu dục.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | ovale |
Ovali duvara astım.
(Tôi đã treo hình bầu dục lên tường.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | ovalde |
Resim ovalde çok güzel duruyor.
(Bức tranh trông rất đẹp trong hình bầu dục.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | ovalden |
Ovali kutudan çıkardım.
(Tôi đã lấy hình bầu dục ra khỏi hộp.) |
| Plural (Çoğul) | ovaller |
Masada birkaç ovaller vardı.
(Có một vài hình bầu dục trên bàn.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Annem her sabah oval tabağa peynir dizer."Mẹ tôi bày phô mai vào đĩa hình bầu dục mỗi sáng.Không có hậu tố nào được thêm vào 'oval' ở đây vì nó đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho 'tabak' (đĩa).
-
"Babam, oval çerçeveleri daha çok beğenir."Bố tôi thích những chiếc khung hình bầu dục hơn.Hậu tố '-leri' được thêm vào 'çerçeve' (khung) để tạo thành 'çerçeveleri' (những chiếc khung), là tân ngữ xác định của động từ 'beğenir'. 'Oval' là tính từ bổ nghĩa cho 'çerçeve' nên không chia.
-
"Bu sanatçı, tuvallerini genellikle ovalleştirir."Nghệ sĩ này thường làm cho các bức tranh của mình có hình bầu dục.Hậu tố '-leş' được thêm vào 'oval' để tạo thành động từ 'ovalleşmek' (trở nên hình bầu dục, có hình dạng hình bầu dục). Sau đó, hậu tố '-tir' (dạng causative) được thêm vào để tạo thành 'ovalleştirmek' (làm cho thành hình bầu dục). Cuối cùng, '-ir' là hậu tố thì hiện tại rộng.
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Duvarında asılı duran oval çerçeveli fotoğraf çok eskiydi."Bức ảnh với khung hình bầu dục treo trên tường đã rất cũ.Từ 'oval' được biến đổi thành 'oval çerçeveli' (khung bầu dục) để chỉ tính chất của khung ảnh. Hậu tố '-li' (sau khi thêm âm đệm 'e' để hòa phối nguyên âm thành '-eli') được thêm vào để tạo thành một tính từ, nghĩa là 'có'.
-
"Odanın ortasında duran oval masanın etrafında toplandılar."Họ tụ tập quanh chiếc bàn hình bầu dục đặt giữa phòng.Từ 'oval' được biến đổi thành 'oval masanın' (của chiếc bàn hình bầu dục). Hậu tố '-nın' (sau khi thêm âm đệm 'n') được thêm vào để tạo thành cụm danh từ sở hữu, chỉ sự sở hữu của chiếc bàn.
-
"Sanatçı, oval hatları olan bir vazo tasarlayan bir çılgındı."Người nghệ sĩ là một người điên khi thiết kế một chiếc bình có những đường nét hình bầu dục.Từ 'oval' được biến đổi thành 'oval hatları olan' (có những đường nét hình bầu dục). Cụm từ 'hatları olan' (có những đường nét) bổ nghĩa cho 'oval'. Hậu tố '-ları' là hậu tố số nhiều của 'hat' (đường nét) và hậu tố '-olan' (sau khi thêm âm đệm 'o') được thêm vào để tạo thành một cụm tính từ, có nghĩa là 'có'.
Thể bị động
-
"Vazo ovalleştirildi."Chiếc bình đã được làm thành hình bầu dục.Hậu tố '-leş' biến danh từ 'oval' thành động từ (trở thành hình bầu dục). '-tir' là hậu tố khiến động từ trở thành dạng bị động (được làm). '-di' là hậu tố quá khứ xác định.
-
"Ovalin içine bir resim çizildi."Một bức tranh đã được vẽ bên trong hình bầu dục.Hậu tố '-in' là hậu tố sở hữu cách, chỉ vị trí bên trong ('bên trong của'). Hậu tố '-e' là hậu tố chỉ phương hướng (vào). '-i' là nguyên âm đệm. 'Çizildi' là dạng bị động của động từ 'çizmek' (vẽ), '-il' là hậu tố bị động, '-di' là hậu tố quá khứ xác định.
-
"Ovala benzer bir şekil oluşturuldu."Một hình dạng giống hình bầu dục đã được tạo ra.Hậu tố '-a' là hậu tố chỉ phương hướng, biến 'oval' thành trạng ngữ chỉ sự giống nhau ('giống như hình bầu dục'). 'Oluşturuldu' là dạng bị động của 'oluşturmak' (tạo ra), '-ul' là hậu tố bị động, '-du' là hậu tố quá khứ xác định.
Hậu tố sở hữu
-
"Bu ovalim çok güzel."Hình ô van này của tôi rất đẹp.Thêm hậu tố '-im' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số ít) vào 'oval'. Hòa phối nguyên âm loại nhỏ được tuân thủ (a -> ı).
-
"Ovalin rengi mavidir."Màu sắc của hình ô van đó là màu xanh lam.Thêm hậu tố '-in' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít) vào 'oval'. Hòa phối nguyên âm loại nhỏ được tuân thủ (a -> i). 'n' là âm đệm (buffer) được thêm vào để tránh hai nguyên âm liền kề.
-
"Ovalimiz nerede?"Hình ô van của chúng ta ở đâu?Thêm hậu tố '-imiz' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều) vào 'oval'. Hòa phối nguyên âm loại lớn được tuân thủ (a -> i).
Thì Quá khứ xác định
-
"Geometrik şekillerden sadece biri ovaldı."Chỉ có một trong số các hình hình học là hình bầu dục.Danh từ 'oval' kết hợp với hậu tố của thì quá khứ xác định cho ngôi thứ 3 số ít là '-dı'. Hậu tố này là '-dı' (thay vì -di/-du/-dü) vì nguyên âm cuối của 'oval' là 'a', tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (a/ı → ı).
-
"Ressam, tablonun tam ortasına büyük ovalı yerleştirdi."Họa sĩ đã đặt hình bầu dục lớn vào chính giữa bức tranh.Danh từ 'oval' được thêm hậu tố cách đối cách (accusative) '-ı' để chỉ nó là một tân ngữ trực tiếp, xác định. Hậu tố là '-ı' vì nguyên âm cuối của 'oval' là 'a', tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (a/ı → ı). Động từ chính 'yerleştirdi' ở thì quá khứ xác định.
-
"Çocuklar, renkli kalemlerle kağıda birçok ovaller çizdiler."Những đứa trẻ đã dùng bút màu vẽ nhiều hình bầu dục lên giấy.Danh từ 'oval' được thêm hậu tố số nhiều '-ler'. Mặc dù nguyên âm cuối là 'a' (thường đi với '-lar'), từ 'oval' là một từ mượn và là một ngoại lệ, do đó nó đi với hậu tố '-ler'. Động từ chính 'çizdiler' ở thì quá khứ xác định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
