(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geciktirmek
B1
fiil B1 Tổng quát

geciktirmek

[ɟeciktirmec]
làm chậm trễ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "geciktirmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin veya birinin ilerlemesini yavaşlatmak veya engellemek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm chậm trễ hoặc cản trở sự tiến triển của ai đó hoặc cái gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Trafik, işe gitmemi geciktirdi."

    "Giao thông làm tôi trễ giờ đi làm."

  • "Yağmur, maçı geciktirdi."

    "Cơn mưa đã làm trận đấu bị trì hoãn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này yêu cầu tân ngữ chỉ đối tượng bị trì hoãn hoặc cản trở ở Cách (Case) Accusative.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Trafik kazası nedeniyle otobüsümüz şehre varmayı çok gecik(e)bildi."
    Do tai nạn giao thông, xe buýt của chúng tôi đã có thể đến thành phố rất muộn.
    Hậu tố '-ebildi' được thêm vào để diễn tả khả năng (có thể) và thì quá khứ. 'Geciktirmek' biến đổi thành 'gecik(e)bildi' theo quy tắc Yeterlilik Fiili (Khả năng), nguyên âm 'e' được thêm vào để tránh hai phụ âm 'k' và 'b' đứng cạnh nhau.
  • "Yeni yollar sayesinde projeyi tamamlamayı geciktirebildik."
    Nhờ những con đường mới, chúng tôi đã có thể trì hoãn việc hoàn thành dự án.
    Hậu tố '-ebildik' được thêm vào để diễn tả khả năng (có thể) ở thì quá khứ và ngôi thứ nhất số nhiều (chúng tôi). 'Geciktirmek' biến đổi thành 'geciktirebildik' theo quy tắc Yeterlilik Fiili (Khả năng).
  • "Yoğun kar yağışı nedeniyle uçakların kalkışını geciktiremeyebilirler."
    Do tuyết rơi dày, họ có thể không thể trì hoãn việc cất cánh của máy bay.
    Hậu tố '-emeyebilirler' được thêm vào để diễn tả khả năng phủ định (không thể) ở thì hiện tại mở rộng và ngôi thứ ba số nhiều (họ). 'Geciktirmek' biến đổi thành 'geciktiremeyebilirler' theo quy tắc Yeterlilik Fiili (Khả năng) phủ định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)