özgür olmak
[œzˈgyɾ olˈmak]
được tự do
Temel (A2)
Anlam "özgür olmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bağlı olmamak, serbest kalmak, hür olmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trở nên tự do; được thả hoặc giải phóng.
Örnekler (Ví dụ)
"Mahkumlar sonunda özgür oldular."
"Các tù nhân cuối cùng đã được tự do."
"Kuş kafesten çıkınca özgür oldu."
"Con chim đã được tự do khi nó ra khỏi lồng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'olmak' (trở thành, thì, là) thường đi kèm với danh từ hoặc tính từ để tạo thành một cụm động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Ben her sabah erken kalkar ve özgür hissederim."Tôi thức dậy sớm mỗi sáng và cảm thấy tự do.Hậu tố '-er' được thêm vào sau gốc 'hisset-' của động từ 'hissetmek' (cảm thấy) theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (e -> e) của thì Hiện tại rộng. Động từ 'olmak' không được sử dụng trực tiếp, thay vào đó là 'hissetmek' để diễn đạt cảm giác.
-
"Köpekler bahçede koşar ve özgürce oynarlar."Những con chó chạy trong vườn và chơi đùa một cách tự do.Ở đây, 'özgürce' là một trạng từ (adverb) được tạo thành từ tính từ 'özgür' bằng cách thêm hậu tố '-ce' (một cách tự do). Động từ 'oynamak' được chia ở thì Hiện tại rộng ngôi thứ ba số nhiều ('-arlar') để phù hợp với chủ ngữ 'köpekler' (những con chó).
-
"Biz tatildeyken her zaman özgür oluruz."Chúng tôi luôn cảm thấy tự do khi đi nghỉ.Hậu tố '-uz' được thêm vào động từ 'olmak' sau gốc 'ol-' để chia thì Hiện tại rộng ngôi thứ nhất số nhiều (chúng tôi). Hậu tố '-ur' của thì Hiện tại rộng được chọn tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (o -> u).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
