(Vị trí top_banner)
Hình minh họa özgüvenli
B1
Sıfat B1 Tâm lý học, Xã hội học

özgüvenli

/œzˈɡy.ven.li/
người tự tin
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "özgüvenli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kendine, yeteneklerine veya niteliklerine güvenen veya bu güveni gösteren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm thấy hoặc thể hiện sự tự tin vào bản thân, khả năng hoặc phẩm chất của mình.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar özgüvenli ki, her işin üstesinden gelebileceğini düşünüyor."

    "Anh ấy tự tin đến nỗi anh ấy nghĩ rằng mình có thể xử lý mọi công việc."

  • "Özgüvenli bir duruş sergilemek, mülakatta başarılı olmanıza yardımcı olabilir."

    "Thể hiện một thái độ tự tin có thể giúp bạn thành công trong cuộc phỏng vấn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kendine güvenen(người tự tin) emin(chắc chắn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm: 'özgüven' là một từ ghép. Hậu tố '-li' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm e-i.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)