parçalanmak
[paɾt͡ʃalanˈmak]
đang phân mảnh
İyi (B2)
Anlam "parçalanmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bütünlüğünü yitirerek küçük parçalara ayrılmak, ufalanmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chia cắt hoặc tách rời thành các mảnh vụn; gây ra việc gì đó vỡ thành các mảnh vụn.
Örnekler (Ví dụ)
"Depremde binalar parçalandı."
"Các tòa nhà bị phá hủy trong trận động đất."
"Oyuncak bebek düştü ve parçalandı."
"Con búp bê đồ chơi bị rơi và vỡ thành từng mảnh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'parçalanmak' là một động từ phản thân (reflexive verb). Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Yağmur yağdığında, eski tahta sandalyeler zamanla parçalanır."Khi trời mưa, những chiếc ghế gỗ cũ sẽ bị mục nát theo thời gian.Thêm hậu tố '-ır' vào gốc 'parçalan-' để tạo thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-ır' được chọn vì hòa hợp nguyên âm lớn (a -> ı).
-
"Büyük bir patlama olduğunda, her şey parçalanır ve etrafa yayılır."Khi có một vụ nổ lớn, mọi thứ sẽ vỡ tan và văng ra xung quanh.Thêm hậu tố '-ır' vào gốc 'parçalan-' để tạo thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-ır' được chọn vì hòa hợp nguyên âm lớn (a -> ı).
-
"Stres altında olduğumda, tırnaklarım sürekli parçalanır."Khi tôi bị căng thẳng, móng tay của tôi liên tục bị gãy.Thêm hậu tố '-ır' vào gốc 'parçalan-' để tạo thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ nhất số ít. Hậu tố '-ır' được chọn vì hòa hợp nguyên âm lớn (a -> ı).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
