(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dağılmak
B2
fiil B2 Vật lý, Hóa học, Khoa học viễn tưởng

dağılmak

[daːɯlˈmak]
tan rã
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dağılmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Parçalarına ayrılmak, bütünlüğünü kaybetmek; bir araya gelmiş şeylerin ayrılması.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Phân rã thành nhiều mảnh nhỏ; tan rã; phân hủy; mất đi sự gắn kết hoặc thống nhất.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kalabalık polis gelince dağıldı."

    "Đám đông giải tán khi cảnh sát đến."

  • "Şirket ekonomik kriz yüzünden dağıldı."

    "Công ty tan rã vì khủng hoảng kinh tế."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'dağılmak' có thể dùng với nghĩa đen (vật chất tan rã) hoặc nghĩa bóng (tổ chức, nhóm tan rã). Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)