(Vị trí top_banner)
Hình minh họa patavatsızca
C1
Zarf C1 Giao tiếp, Hành vi

patavatsızca

/pɑtɑvɑtsɯzca/
cộc lốc
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "patavatsızca" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Düşüncesizce, kırıcı ve kaba bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách cộc lốc, thẳng thừng, và thường là không thân thiện hoặc khiếm nhã.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Patavatsızca konuşarak herkesi şaşırttı."

    "Anh ta làm mọi người ngạc nhiên bằng cách nói năng cộc lốc."

  • "Patavatsızca bir şekilde eleştirildiğim için çok üzüldüm."

    "Tôi rất buồn vì bị chỉ trích một cách cộc lốc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kabalıkla(Một cách thô lỗ) nezaketsizce(Một cách khiếm nhã)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hậu tố '-ca' biến một tính từ thành trạng từ. Ví dụ, 'patavatsız' (vô ý tứ) thành 'patavatsızca' (một cách vô ý tứ).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)