(Vị trí top_banner)
Hình minh họa pervasızlık
B2
İsim B2 Hành vi con người/ Tâm lý học

pervasızlık

[peɾvaˈsɯzlɯk]
sự liều lĩnh
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "pervasızlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Düşüncesiz veya eylemlerinin sonuçlarını önemsememe durumu; dikkatsizlik, umursamazlık.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thiếu suy nghĩ hoặc không quan tâm đến hậu quả của hành động của một người; liều lĩnh, bất cẩn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun pervasızlığı yüzünden büyük bir sorun yaşadık."

    "Chúng tôi đã gặp một vấn đề lớn vì sự liều lĩnh của anh ấy."

  • "Pervasızca araba kullanmak çok tehlikelidir."

    "Lái xe một cách liều lĩnh rất nguy hiểm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

dikkatsizlik(sự bất cẩn) umursamazlık(sự thờ ơ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)