pusuya yatmak
[pu.su.ja jat.mak]
mèo rình mồi
İyi (B2)
Anlam "pusuya yatmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birini veya bir şeyi yakalamak veya elde etmek amacıyla gizlice beklemek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Rình rập, theo dõi một cách lén lút và cẩn thận.
Örnekler (Ví dụ)
"Kediler fareleri yakalamak için saatlerce pusuya yatabilirler."
"Mèo có thể nằm phục kích hàng giờ để bắt chuột."
"Askerler düşmanın geçişini beklemek için pusuya yattılar."
"Những người lính nằm phục kích để chờ quân địch đi qua."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ ghép. 'Pusu' (danh từ: phục kích) + '-ya' (hậu tố Dative) + 'yatmak' (động từ: nằm).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
