gergin
/ɡæɾˈɡin/
căng thẳng
Orta (B1)
Anlam "gergin" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sinirleri bozulmuş, sinirli, telaşlı veya yorgunluk belirtileri gösteren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thể hiện dấu hiệu lo lắng, căng thẳng hoặc kiệt sức.
Örnekler (Ví dụ)
"Sınavdan önce çok gergindim."
"Tôi đã rất căng thẳng trước kỳ thi."
"Toplantıdaki gergin hava herkesi etkiledi."
"Không khí căng thẳng trong cuộc họp đã ảnh hưởng đến tất cả mọi người."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ này có thể được sử dụng để mô tả trạng thái cảm xúc hoặc tình huống căng thẳng.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | gergin |
O çok gergin görünüyor.
(Anh ấy trông rất căng thẳng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | gergini |
Onun gerginliğini hissedebiliyordum.
(Tôi có thể cảm nhận được sự căng thẳng của anh ấy.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | gergine |
Gerginliğe yenik düştü.
(Cô ấy đã gục ngã trước sự căng thẳng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | gerginde |
O, gergin bir durumda kaldı.
(Anh ấy đã ở trong một tình huống căng thẳng.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | gerginden |
Gerginlikten kurtulmak için spor yapıyor.
(Cô ấy tập thể thao để giải tỏa căng thẳng.) |
| Plural (Çoğul) | gerginler |
Gerginlerdi, çünkü sınavları vardı.
(Họ đã căng thẳng vì họ có kỳ thi.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Sahnede ilk kez konuşacak olan gerginleşen öğrenci, derin bir nefes aldı."Người học sinh đang trở nên căng thẳng, người sẽ lần đầu phát biểu trên sân khấu, đã hít một hơi thật sâu.Từ 'gergin' (tính từ) đã được biến đổi bằng cách thêm hậu tố động từ hóa '-leş-' (nghĩa 'trở nên') để tạo thành gốc động từ 'gerginleş-'. Tiếp theo, hậu tố động tính từ '-en' được thêm vào 'gerginleş-' (do nguyên âm cuối của gốc là 'e', tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn) tạo thành 'gerginleşen'. 'Gerginleşen' đóng vai trò là tính từ, bổ nghĩa cho danh từ 'öğrenci'.
-
"Tartışmanın ardından gerginleşen ortamda kimse konuşmak istemiyordu."Trong bầu không khí đang trở nên căng thẳng sau cuộc tranh cãi, không ai muốn nói chuyện.Từ 'gergin' (tính từ) đã được biến đổi bằng cách thêm hậu tố động từ hóa '-leş-' (nghĩa 'trở nên') để tạo thành gốc động từ 'gerginleş-'. Tiếp theo, hậu tố động tính từ '-en' được thêm vào 'gerginleş-' (do nguyên âm cuối của gốc là 'e', tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn) tạo thành 'gerginleşen'. 'Gerginleşen' đóng vai trò là tính từ, bổ nghĩa cho danh từ 'ortam'.
-
"Sürekli ertelemelerle gerginleşen bekleyiş, herkesi yormuştu."Sự chờ đợi đang trở nên căng thẳng với những lần trì hoãn liên tục đã khiến mọi người mệt mỏi.Từ 'gergin' (tính từ) đã được biến đổi bằng cách thêm hậu tố động từ hóa '-leş-' (nghĩa 'trở nên') để tạo thành gốc động từ 'gerginleş-'. Tiếp theo, hậu tố động tính từ '-en' được thêm vào 'gerginleş-' (do nguyên âm cuối của gốc là 'e', tuân thủ hòa phối nguyên âm lớn) tạo thành 'gerginleşen'. 'Gerginleşen' đóng vai trò là tính từ, bổ nghĩa cho danh từ 'bekleyiş'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
