(Vị trí top_banner)
Hình minh họa rehin
B1
İsim B1 Tội phạm học, Quan hệ quốc tế, Đời sống hàng ngày

rehin

/ɾeˈhin/
con tin
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "rehin" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir koşulun yerine getirilmesi için güvence olarak alıkonan veya tutulan kişi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người bị bắt giữ hoặc bị giam giữ làm vật bảo đảm cho việc thực hiện một điều kiện nào đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Teröristler, otobüsteki tüm yolcuları rehin aldı."

    "Những kẻ khủng bố đã bắt giữ tất cả hành khách trên xe buýt làm con tin."

  • "Hükümet, rehinelerin serbest bırakılması için müzakereler yürütüyor."

    "Chính phủ đang tiến hành đàm phán để thả những con tin."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) rehin
Borcumu ödeyemeyince saatimi rehin verdim.
(Vì không thể trả nợ, tôi đã thế chấp đồng hồ của mình.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) rehini
Adam, rehini geri almak için para biriktiriyor.
(Người đàn ông đang tiết kiệm tiền để lấy lại vật thế chấp.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) rehine
Parayı verip rehine kavuştu.
(Anh ấy đã đưa tiền và lấy lại được vật thế chấp.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) rehinde
Saat şu anda rehinde duruyor.
(Đồng hồ hiện đang nằm trong trạng thái thế chấp.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) rehinden
Rehinden kurtulmak istiyorum.
(Tôi muốn thoát khỏi tình trạng thế chấp.)
Plural (Çoğul) rehinler
Dükkanda birçok rehinler vardı.
(Có rất nhiều đồ thế chấp trong cửa hàng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)