restore etmek
/ɾesˈtoɾe etˈmek/
khôi phục trật tự
İyi (B2)
Anlam "restore etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi eski durumuna veya yerine getirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khôi phục (ai đó hoặc cái gì đó) về vị trí hoặc tình trạng trước đây.
Örnekler (Ví dụ)
"Hükümet, depremden sonra şehirdeki tarihi binaları restore etti."
"Chính phủ đã khôi phục các tòa nhà lịch sử trong thành phố sau trận động đất."
"Şirket, itibarını restore etmek için bir halkla ilişkiler kampanyası başlattı."
"Công ty đã phát động một chiến dịch quan hệ công chúng để khôi phục danh tiếng của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ ghép (bileşik fiil) được tạo thành từ một danh từ (restore) và một trợ động từ (etmek). Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ 'etmek'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Umarım bu eski binayı restore edelim."Tôi hy vọng chúng ta sẽ khôi phục lại tòa nhà cổ này.Thêm hậu tố '-e' vào 'restore et-' (từ gốc 'restore etmek') để hình thành 'restore edelim' (ngôi thứ nhất số nhiều của İstek Kipi). Nguyên âm cuối của gốc động từ là 'e' nên hậu tố hòa hợp nguyên âm là '-e' (E-type vowel harmony).
-
"Keşke bu tarihi eseri restore etsek."Ước gì chúng ta có thể khôi phục lại di tích lịch sử này.Thêm hậu tố '-se' vào 'restore et-' (từ gốc 'restore etmek') để hình thành 'restore etsek' (ngôi thứ nhất số nhiều của İstek Kipi). Nguyên âm cuối của gốc động từ là 'e' nên hậu tố hòa hợp nguyên âm là '-e' (E-type vowel harmony).
-
"Başarılı olmak için çok çalışalım ve şehrimizi restore edelim."Để thành công, chúng ta hãy làm việc chăm chỉ và khôi phục thành phố của chúng ta.Thêm hậu tố '-e' vào 'restore et-' (từ gốc 'restore etmek') để hình thành 'restore edelim' (ngôi thứ nhất số nhiều của İstek Kipi). Nguyên âm cuối của gốc động từ là 'e' nên hậu tố hòa hợp nguyên âm là '-e' (E-type vowel harmony).
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Sanatçı, eski bir resmi restore ediyor."Người nghệ sĩ đang phục hồi một bức tranh cũ.Hậu tố '-iyor' được thêm vào sau khi 'restore et-' được rút gọn thành 'restore' và thêm âm đệm '-e' + '-iyor' (şimdiki zaman eki) để chỉ thì hiện tại tiếp diễn. Hòa phối nguyên âm: '-iyor' (i) phù hợp với nguyên âm 'e'.
-
"Şehirdeki tarihi binaları restore ediyoruz."Chúng tôi đang phục hồi những tòa nhà lịch sử trong thành phố.Hậu tố '-iyoruz' được thêm vào sau khi 'restore et-' được rút gọn thành 'restore' và thêm âm đệm '-e' + '-iyoruz' (şimdiki zaman eki ngôi thứ nhất số nhiều) để chỉ thì hiện tại tiếp diễn (chúng tôi). Hòa phối nguyên âm: '-iyoruz' (i, u) phù hợp với nguyên âm 'e'.
-
"Müze, hasar görmüş heykelleri restore ediyor mu?"Bảo tàng có đang phục hồi những bức tượng bị hư hại không?Hậu tố '-iyor mu?' được thêm vào sau khi 'restore et-' được rút gọn thành 'restore' và thêm âm đệm '-e' + '-iyor' + 'mu' (şimdiki zaman eki câu hỏi) để chỉ thì hiện tại tiếp diễn (câu hỏi). Hòa phối nguyên âm: '-iyor' (i) và 'mu' phù hợp với nguyên âm 'e'. 'Mu' là tiểu từ nghi vấn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
