(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yeniden kurmak
B2
Fiil B2 Tổng quát

yeniden kurmak

/jeniˈden kuɾˈmak/
tái thiết lập
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yeniden kurmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Tekrar kurmak, yeniden tesis etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động thiết lập lại hoặc thành lập lại.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Depremden sonra şehri yeniden kurmak zorundayız."

    "Chúng ta phải tái thiết lập thành phố sau trận động đất."

  • "Şirketi yeniden kurmak için yeni bir strateji geliştirmeliyiz."

    "Chúng ta phải phát triển một chiến lược mới để tái thiết lập công ty."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tekrar inşa etmek(xây dựng lại) restore etmek(khôi phục)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ xây dựng lại một tòa nhà đến tái thiết lập một mối quan hệ. Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Her yaz, dedem eski çardağı yeniden kurar."
    Mỗi mùa hè, ông tôi lại dựng lại cái chòi cũ.
    Động từ 'yeniden kurmak' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít (O). Thêm hậu tố '-ar' vào gốc động từ 'kur'. Vì nguyên âm cuối cùng của 'kur' là 'u' (thuộc nhóm A/I/O/U), nên chọn '-ar' theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn.
  • "Fabrika, bozulan makineleri sık sık yeniden kurar."
    Nhà máy thường xuyên sửa chữa lại những cái máy móc bị hỏng.
    Động từ 'yeniden kurmak' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít (O). Thêm hậu tố '-ar' vào gốc động từ 'kur'. Vì nguyên âm cuối cùng của 'kur' là 'u' (thuộc nhóm A/I/O/U), nên chọn '-ar' theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn. Ở đây mang nghĩa 'sửa chữa, thiết lập lại hoạt động'.
  • "Bu program, bilgisayarınızı her yeniden başlattığınızda kendini yeniden kurar."
    Chương trình này tự cài đặt lại mỗi khi bạn khởi động lại máy tính của mình.
    Động từ 'yeniden kurmak' được chia ở thì Hiện tại rộng (Geniş Zaman) ngôi thứ ba số ít (O). Thêm hậu tố '-ar' vào gốc động từ 'kur'. Vì nguyên âm cuối cùng của 'kur' là 'u' (thuộc nhóm A/I/O/U), nên chọn '-ar' theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn. 'Başlattığınızda' là một mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian, 'yeniden kurar' thể hiện hành động lặp đi lặp lại.
Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Şirketi yeniden kurarak ekonomiye katkıda bulundu."
    Anh ấy đã đóng góp cho nền kinh tế bằng cách tái thiết công ty.
    Động từ 'yeniden kurmak' được biến đổi thành 'yeniden kurarak' bằng cách thêm hậu tố '-arak'. '-arak' là một động trạng từ (zarf-fiil) chỉ cách thức, diễn tả cách thức hành động 'katkıda bulundu' (đóng góp) được thực hiện.
  • "Depremin ardından şehri yeniden kurarak umut oldular."
    Họ đã trở thành niềm hy vọng bằng cách tái thiết thành phố sau trận động đất.
    Động từ 'yeniden kurmak' được biến đổi thành 'yeniden kurarak' bằng cách thêm hậu tố '-arak'. '-arak' ở đây tiếp tục là một zarf-fiil, diễn tả cách thức họ 'umut oldular' (trở thành niềm hy vọng).
  • "Eski dostluğunu yeniden kurarak çok mutlu oldu."
    Anh ấy rất hạnh phúc khi xây dựng lại tình bạn cũ.
    Động từ 'yeniden kurmak' được biến đổi thành 'yeniden kurarak' bằng cách thêm hậu tố '-arak'. Hậu tố '-arak' biến động từ thành trạng từ, bổ nghĩa cho động từ 'mutlu oldu' (hạnh phúc), cho biết hành động 'xây dựng lại tình bạn' là nguyên nhân/cách thức của sự hạnh phúc.
(Vị trí vocab_tab4_inline)