riskli
/ɾis.kli/
rủi ro
Orta (B1)
Anlam "riskli" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Risk içeren, tehlikeli olma ihtimali olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có rủi ro, nguy hiểm, mạo hiểm, có khả năng xảy ra điều không tốt.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu iş çok riskli görünüyor."
"Công việc này trông có vẻ rất rủi ro."
"Riskli bir ameliyat geçirdi."
"Anh ấy đã trải qua một cuộc phẫu thuật đầy rủi ro."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này. 'Riskli' là một tính từ đơn giản.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | riskli |
Bu çok riskli bir durum.
(Đây là một tình huống rất rủi ro.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | riskliyi |
Bu riskliyi hafife almamalıyız.
(Chúng ta không nên xem nhẹ sự rủi ro này.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | riskliye |
Riskliye rağmen devam etti.
(Anh ấy tiếp tục mặc dù có rủi ro.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | risklide |
Bu projede çok fazla risklide bulunduk.
(Chúng tôi đã gặp rất nhiều rủi ro trong dự án này.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | riskiden |
Riskiden kaçınmak için önlemler aldık.
(Chúng tôi đã thực hiện các biện pháp để tránh rủi ro.) |
| Plural (Çoğul) | riskli olanlar |
Riskli olanları belirlemeliyiz.
(Chúng ta cần xác định những thứ rủi ro.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
