(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sakıncalı
B2
Sıfat B2 Đời sống hàng ngày

sakıncalı

[sɑˈkɯndʒɑɫɯ]
bất tiện
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sakıncalı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Uygunsuz, rahatsız edici, sorun yaratan veya konforsuz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gây ra sự bất tiện, phiền toái, khó khăn hoặc không thoải mái.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu saatte dışarı çıkmak sakıncalı olabilir."

    "Ra ngoài vào giờ này có thể bất tiện."

  • "Bu durumun bazı sakıncalı yönleri var."

    "Tình huống này có một vài khía cạnh bất tiện."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

zahmetli(Gây phiền hà, khó khăn) elverişsiz(Không thuận tiện)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a/ı' trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) sakıncalı
Bu durum sakıncalı olabilir.
(Tình hình này có thể gây bất lợi.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) sakıncalı
Sakıncalıyı ortadan kaldırmalıyız.
(Chúng ta phải loại bỏ điều bất lợi.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) sakıncalıya
Sakıncalıya rağmen ilerledik.
(Chúng tôi đã tiến lên bất chấp sự bất lợi.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) sakıncalıda
Sakıncalıda ısrar etmemeliyiz.
(Chúng ta không nên khăng khăng vào điều bất lợi.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) sakıncalıdan
Sakıncalıdan uzak durmalıyız.
(Chúng ta nên tránh xa những điều bất lợi.)
Plural (Çoğul) sakıncalılar
Bu durumlar sakıncalılar.
(Những tình huống này rất bất lợi.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)